Hán tự : Chữ SÂM 森

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
SÂM NHÀN sự yên lặng; yên lặng; sự tĩnh mịch; tĩnh mịch;yên lặng; tĩnh mịch
林再生 SÂM LÂM TÁI SINH Tái sinh rừng
林を保護する SÂM LÂM BẢO HỘ kiểm lâm
SÂM LÂM rừng rú
SÂM rừng;rừng rú
THANH SÂM HUYỆN Tỉnh Aomori
山と SƠN SÂM rừng núi
625 Lượt xem