Hán tự : Chữ SÁP 渋

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
滞する SÁP TRỄ tắc nghẽn
SÁP TRỄ sự kẹt xe; sự tắc nghẽn giao thông
SÁP VỊ trang nhã;vị chát
SÁP không trôi chảy thuận lợi; gượng gạo
SÁP chát; đắng; cau có
SÁP DIỆN nét mặt bất mãn; nét mặt nhăn nhó; nét mặt rầu rĩ
SÁP DIỆN nét mặt bất mãn; nét mặt nhăn nhó; nét mặt rầu rĩ
やり方が PHƯƠNG SÁP keo kiệt; bủn xỉn
466 Lượt xem