Hán tự: Chữ Sự事 (Phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
を変える SĨ,SỸ SỰ BIẾN cải cách
が忙しい SĨ,SỸ SỰ MANG bận việc;dở việc
を与えずに置去りにする THỰC SỰ DỮ,DỰ TRỊ KHỨ,KHỦ bỏ mứa
的優勢 QUÂN SỰ ĐÍCH ƯU THẾ ưu thế quân sự
KIẾN SỰ đẹp; đẹp đẽ; quyến rũ;;vẻ đẹp; sự quyến rũ
ĐƯƠNG SỰ GIẢ bên hữu quan;đương sự; người có liên quan
を割り当てる SĨ,SỸ SỰ CÁT ĐƯƠNG phân bố công việc
が完成する SĨ,SỸ SỰ HOÀN THÀNH hết việc
如意 VẠN SỰ NHƯ Ý vạn sự như ý
をすすめる THỰC SỰ mời ăn
する PHẢN SỰ đáp lại;phúc đáp
権力 QUÂN SỰ QUYỀN LỰC binh quyền
DỤNG SỰ việc bận
訴訟 DÂN SỰ TỐ TỤNG vụ kiện dân sự
ĐƯƠNG SỰ vấn đề đang quan tâm
GIA SỰ công việc gia đình; việc nội trợ;việc gia đình;việc nhà
を分ける SĨ,SỸ SỰ PHÂN phân công
が完了する SĨ,SỸ SỰ HOÀN LIỄU xong việc
VẠN SỰ vạn sự; mọi việc
に好き嫌いがある THỰC SỰ HIẾU,HẢO HIỀM khảnh ăn
する PHẢN SỰ trả lời; đáp
根拠 QUÂN SỰ CĂN CỨ căn cứ quân sự
HÀNH,HÀNG SỰ hội hè;sự kiện
法民法 DÂN SỰ PHÁP DÂN PHÁP luật dân sự
CỐ SỰ tích cổ; chuyện cổ; điển cố; chuyện cũ; sự kiện lịch sử
QUỐC SỰ quốc sự
を出きる SĨ,SỸ SỰ XUẤT biết việc
が出来た SĨ,SỸ SỰ XUẤT LAI công việc đã làm xong
する THỰC SỰ nấu ăn; ăn
したばかり PHẢN SỰ mới trả lời
援助 QUÂN SỰ VIÊN,VIỆN TRỢ viện trợ quân sự
LÝ SỰ TRƯỜNG,TRƯỢNG chánh văn phòng
DÂN SỰ PHÁP dân luật (luật dân sự)
CÁN SỰ TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng cán sự; tổng thư ký; tổng bí thư
HIẾU,HẢO SỰ Vận may; việc tốt
を処理する SĨ,SỸ SỰ XỬ,XỨ LÝ xử lý công việc
がなくなる SĨ,SỸ SỰ rảnh việc
THỰC SỰ bữa ăn;bữa cơm;buổi ăn
PHẢN SỰ sự trả lời; sự đáp lời
QUÂN SỰ HỌC binh công xưởng
LÝ SỰ ban giám đốc; giám đốc; ủy viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện…)
DÂN SỰ SỰ KIỆN dân sự
する CÁN SỰ điều phối; điều hành
HIẾU,HẢO SỰ Vận may; việc tốt
NỘI SỰ Việc trong cung; nội sự
を休む SĨ,SỸ SỰ HƯU nghỉ việc
SĨ,SỸ SỰ công việc; việc làm
LÃNH,LĨNH SỰ QUÁN lãnh sự quán
試験場 NÔNG SỰ THI NGHIỆM TRƯỜNG nơi thí nghiệm nông nghiệp
勤務 QUÂN SỰ CẦN VỤ binh vụ
KHÁNH SỰ điềm lành; điềm tốt; sự kiện đáng mừng
CÁN SỰ sự điều phối; điều phối; sự điều hành; điều hành
THIỆN SỰ hảo sự;thiện
CÔNG SỰ việc công
をやめる SĨ,SỸ SỰ thôi việc
PHẬT SỰ phật sự
証明書 LÃNH,LĨNH SỰ CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận lãnh sự
NÔNG SỰ việc canh tác; việc nhà nông
作品 QUÂN SỰ TÁC PHẨM binh thư
VẬT SỰ sự vật sự việc
HÀ SỰ cái gì
をする SĨ,SỸ SỰ làm việc
NHÂN SỰ KHÓA phòng tổ chức cán bộ; vụ tổ chức cán bộ
会議 HỘI NGHỊ SỰ HẠNG Nhật trình; chương trình nghị sự; nội dung thảo luận trong hội nghị
非軍地区 PHI QUÂN SỰ ĐỊA KHU khu phi quân sự
秘密 BÍ MẶT SỰ KIỆN mật vụ
付帯 PHÓ ĐỚI,ĐÁI SỰ HẠNG hạng mục bổ sung
非常態対処計画 PHI THƯỜNG SỰ THÁI ĐỐI XỬ,XỨ KẾ HỌA Kế hoạch xử lý lỗi bất thường
賭け ĐỔ SỰ cờ bạc;sự đánh bạc; sự cá cược; đánh bạc; cá cược
お食 THỰC SỰ XỬ,XỨ quán ăn; tiệm ăn; nhà hàng
非常 PHI THƯỜNG SỰ THÁI trạng thái khẩn cấp
貿易務官 MẬU DỊ,DỊCH SỰ VỤ QUAN đại lý thương mại
墜落 TRỤY LẠC SỰ CỐ vụ va chạm máy bay
交通 GIAO THÔNG SỰ CỐ tai nạn giao thông
福祉 PHÚC CHỈ SỰ NGHIỆP sự nghiệp phúc lợi
昔の TÍCH SỰ việc cũ
お大 ĐẠI SỰ cẩn thận; bảo trọng; tự chăm sóc mình; chú ý giữ gìn sức khoẻ
福祉務所 PHÚC CHỈ SỰ VỤ SỞ Văn phòng phúc lợi
坑内 KHANH NỘI SỰ CỐ tai nạn xảy ra ở mỏ
濡れ NHU,NHI SỰ SƯ Diễn viên đóng hoạt cảnh yêu đương trong kịch Kabuki
地雷 ĐỊA LÔI SỰ CỐ tai nạn do mìn; mìn nổ
濡れ NHU,NHI SỰ Hoạt cảnh yêu đương trong kịch Kabuki
既成 KÝ THÀNH SỰ THỰC đã thành sự thật; đã thành hiện thực; sự việc đã rồi; sự đã rồi
不軍 BẤT QUÂN SỰ ĐÍCH phi quân sự
針仕 CHÂM SĨ,SỸ SỰ Việc may vá
百科 BÁCH KHOA SỰ ĐIỂN từ điển bách khoa
渉外 THIỆP NGOẠI SỰ VỤ công việc tiếp xúc với quần chúng
山火 SƠN HỎA SỰ cháy rừng
不祥 BẤT TƯỜNG SỰ việc không tốt đẹp
国内 QUỐC NỘI SỰ TÌNH tình hình trong nước
衝突 XUNG ĐỘT SỰ CỐ rủi ro tàu đụng nhau
出来 XUẤT LAI SỰ sự kiện
生返 SINH PHẢN SỰ Câu trả lời miễn cưỡng; câu trả lời hời hợt; câu trả lời lấy lệ
庭仕 ĐÌNH SĨ,SỸ SỰ Công việc làm vườn
内証 NỘI CHỨNG SỰ Chuyện bí mật
荒仕 HOANG SĨ,SỸ SỰ công việc vất vả, cực nhọc
内緒 NỘI TỰ SỰ Chuyện bí mật; điều bí mật
習い TẬP SỰ sự thực hành; việc thực hành
手仕 THỦ SĨ,SỸ SỰ Công việc thủ công; việc làm bằng tay
総領 TỔNG LÃNH,LĨNH SỰ QUÁN tổng lãnh sự quán
730 Lượt xem