Hán tự : Chữ TẨM 浸

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
食する TẨM THỰC xâm thực; ăn mòn; gặm mòn
TẨM THỰC sự xâm thực; sự ăn mòn; sự gặm mòn; xâm thực; ăn mòn; gặm mòn
TẨM THẤU sự thẩm thấu; sự thấm qua; thẩm thấu; thấm qua
TẨM NHUẬN sự thấm qua; sự thẩm thấu; thấm qua; thẩm thấu
水する TẨM THỦY ngập;ngập nước
TẨM THỦY lễ hạ thủy
TẨM XUẤT sự thấm qua; sự thẩm thấu; thấm qua; thẩm thấu
TẨM bị thấm ướt; bị ngập nước; ngập chìm;ngâm
TẨM đắm đuối;dấn;nhúng vào (nước)
TẨM món rau ăn kèm
THỦY TẨM sự ngập nước
道に水する ĐẠO TẨM THỦY nước ngập đường
水に THỦY TẨM ngâm nước;ngập nước
快楽に KHOÁI NHẠC,LẠC TẨM đắm nguyệt say hoa
648 Lượt xem