Hán tự : Chữ TÁT, TẢN 撒

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
水車 TÁT,TẢN THỦY XA xe phun nước
TÁT,TẢN rải; vẩy (nước); tưới; gieo (hạt); rắc; trải rộng
水を THỦY TÁT,TẢN rảy nước
ビラを TÁT,TẢN rải truyền đơn
692 Lượt xem