Hán tự: Chữ THẬM 甚

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THẬM ĐẠI sự rất lớn; sự khổng lồ; sự nghiêm trọng; rất lớn; khổng lồ; nghiêm trọng
THẬM LỘC người tối dạ; người ngu dốt; người đần độn
だしい誤解 THẬM NGỘ GIẢI Sự hiểu lầm nghiêm trọng
だしい THẬM mãnh liệt; cực kỳ; kinh khủng; đáng sợ; quá mức; ghê gớm; rùng rợn; nặng nề (thiệt hại)
THẬM rất; lắm; quá chừng; cực kỳ
KHÍCH,KÍCH THẬM quyết liệt; rất kinh khủng; trầm trọng;sự quyết liệt; sự trầm trọng; sự nghiêm trọng; nghiêm trọng; trầm trọng
HẠNH THẬM biết ơn; rất vui;lòng biết ơn
1121 Lượt xem