Hán tự : Chữ THẤP 湿

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
湿 THẤP BỐ sự chườm ướt; chườm ướt
湿 THẤP ĐỊA đất ẩm
湿 THẤP ẩm ướt;ướt
湿っぽい THẤP ẩm ướt;buồn bã; buồn
湿った THẤP đầm đìa
湿 THẤP làm ướt
湿 THẤP CHẨN bệnh ghẻ lở;lở
湿 THẤP KHÍ hơi ẩm;không khí ẩm thấp; ẩm thấp
湿 THẤP ĐỘ độ ẩm
湿 ĐA THẤP độ ẩm cao
639 Lượt xem