Hán tự : Chữ THIỂN 浅

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THIỂN KIẾN tầm nhìn thiển cận; ý tưởng thiển cận;thiển kiến
THIỂN LỊ Con sò
THIỂN BẠC nông; cạn;thiển cận;tính chất nông; cạn; không sâu
THIỂN THÔNG Cây hẹ tây
THIỂN THÔNG Màu xanh nhạt
草海苔 THIỂN THẢO HẢI ĐÀI tảo biển khô
THIỂN LỤC Màu xanh lục nhạt
知恵 THIỂN TRI HUỆ Suy nghĩ nông cạn
THIỂN LẠI chỗ nông
漬け THIỂN TÝ Dưa chưa chua đến độ; dưa muối nhạt; dưa chưa ngấm; muối nhạt
THIỂN HẢI biển nông
THIỂN THỦ Vết thương nhẹ
THIỂN HỌC hiểu biết nông cạn; thiển cận;sự hiểu biết nông cạn; sự thiển cận;thiển học
はか THIỂN nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn;sự nhẹ dạ; sự nông nổi; sự nông cạn; nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn
黒い THIỂN HẮC ngăm đen; hơi đen
THIỂN cạn;cạn ráo;nông cạn; hời hợt; ít (kinh nghiệm);thiển
THIỂN HOÀNG Màu vàng nhạt
VIỄN THIỂN rộng và nông;thềm lục địa
1490 Lượt xem