Hán tự : Chữ THỤC 熟

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

 

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
達する THỤC ĐẠT nắm vững
達した THỤC ĐẠT thạo nghề
THỤC NGỮ thành ngữ; tục ngữ
練工 THỤC LUYỆN CÔNG diệu thủ
練する THỤC LUYỆN thành thục
練した THỤC LUYỆN thạo
THỤC LUYỆN kĩ năng; độ thành thục
睡する THỤC THỤY ngủ say
THỤC THỤY sự ngủ say
れる THỤC chín (hoa quả)
THỤC đập vỡ; nghiền vụn; tiêu hoá; nắm vững; chín; chín muồi
THỤC tỉ mỉ; sâu sắc; thật sự
する THÀNH THỤC thành thục
THÀNH THỤC sự thành thục
BÁN THỤC NOÃN trứng lòng đào
BÁN THỤC chưa chín; chưa thật chín muồi;sự chưa chín
する VIÊN THỤC chín chắn; chín muồi
VIÊN THỤC sự chín chắn; sự chín muồi
VỊ,MÙI THỤC NHI trẻ sinh thiếu cân
VỊ,MÙI THỤC chưa có kinh nghiệm; chưa chín chắn;sự chưa có kinh nghiệm; sự chưa chín chắn
TẢO THỤC phát triển sớm; sớm ra hoa kết quả;sự phát triển sớm; việc sớm ra hoa kết quả
464 Lượt xem