Hán tự : Chữ TIỄN 揃

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
える TIỄN làm đồng phục; đồng đều;thu thập; chuẩn bị sẵn sàng; sắp xếp một cách có trật tự
TIỄN được thu thập; sẵn sàng; được sắp xếp một cách có trật tự
581 Lượt xem