Hán tự : Chữ TRẦM 沈

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

 

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRẦM HƯƠNG cây trầm
TRẦM TƯ sự trầm tư
TRẦM TĨNH sự trầm tĩnh;trầm tĩnh;trấn tĩnh
TRẦM NGÂM sự trầm ngâm
TRẦM TÚY say bí tỉ
下する TRẦM HẠ trút
TRẦM TÍCH sự đóng cặn; sự hình thành trầm tích
TRẦM HẠ sự lún
TRẦM TRƯỚC bình tĩnh;sự bình tĩnh;trầm tĩnh
丁花 TRẦM ĐINH HOA hoa thụy hương
TRẦM THỐNG sự trầm ngâm
める TRẦM làm chìm; làm đắm;thả; làm chìm
澱物 TRẦM ĐIẾN VẬT cặn
TRẦM buồn bã; đau khổ; chìm đắm; đắm mình;chìm; đắm;đắm đuối;lặn;xế;xế bóng;xế tà
TRẦM ĐIẾN Sự kết tủa; sự lắng cặn
TRẦM TRỄ sự đình trệ; sự đình đốn; sự bế tắc
TRẦM TRA cặn; cặn bùn
没船 TRẦM MỐT THUYỀN tàu đắm
没する TRẦM MỐT đắm
TRẦM MỐT sự chìm xuống
黙する TRẦM MẶC im lìm
殿 TRẦM ĐIỆN Sự kết tủa; sự lắng cặn
TRẦM MẶC lặng yên;sự trầm mặc; sự yên lặng
思黙考 TRẦM TƯ MẶC KHẢO sự trầm tư mặc tưởng
TRẦM UẤT Nỗi u sầu; sự trầm uất
思する TRẦM TƯ trầm ngâm;trầm tư
する KÍCH TRẦM bắn chìm;đánh đấm;đánh đắm; đánh chìm
する KÍCH TRẦM đánh đắm tàu; làm chìm tàu
KÍCH TRẦM sự đánh đắm tàu; sự làm cho chìm tàu
水に THỦY TRẦM hụp
日が NHẬT TRẦM tà dương
意気消 Ý KHÍ TIÊU TRẦM đình trệ
太陽が THÁI DƯƠNG TRẦM mặt trời lặn
太陽が西に THÁI DƯƠNG TÂY TRẦM mặt trời mọc
592 Lượt xem