Hán tự : Chữ TRỤ 柱

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRỤ DIỆN mặt trụ
TRỤ SỞ Chân cột
TRỤ cột;trụ
ĐIỆN TRỤ cột điện
THIẾT TRỤ cột sắt
VĂN TRỤ đàn muỗi; bầy muỗi
BĂNG TRỤ cột băng
CHI TRỤ cột chống;cột trụ;rường cột;trụ cột
PHÀM TRỤ cột buồm
THIÊN TRỤ cột chống Trời
TỴ TRỤ vách mũi
VIÊN TRỤ cái trụ tròn
SƯƠNG TRỤ sương giá phủ trên mặt đất
TRUNG TRỤ Cột giữa; trụ giữa
電信 ĐIỆN TÍN TRỤ cột điện thoại
水銀 THỦY NGÂN TRỤ cột thủy ngân
大黒 ĐẠI HẮC TRỤ trụ cột chính; chỗ dựa chính
国の支 QUỐC CHI TRỤ rường cột của quốc gia
553 Lượt xem