Hán tự: Chữ TRUNG (phần 4)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
欧州央銀行制度 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG CHẾ ĐỘ Hệ thống Ngân hàng Trung ương Châu Âu
休み HƯU TRUNG đang nghỉ
一晩 NHẤT VĂN TRUNG cả đêm;suốt cả đêm;suốt đêm
真ん CHÂN TRUNG sự ở giữa; sự trung tâm; sự nửa đường
欧州央銀行 ÂU CHÂU TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Trung ương Châu Âu
任期 NHIỆM KỲ TRUNG Đang trong nhiệm kỳ; đương chức
一日 NHẤT NHẬT TRUNG cả ngày;suốt cả ngày;suốt ngày
平均等品質 BÌNH QUÂN TRUNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân khá
今週 KIM CHU TRUNG trong tuần này
今日 KIM NHẬT TRUNG nội hôm nay
一年 NHẤT NIÊN TRUNG cả năm
工事 CÔNG SỰ TRUNG đang xây dựng; đang trong quá trình xây dựng
今日 KIM NHẬT TRUNG trong ngày hôm nay; nội trong ngày hôm nay; trong ngày
一年 NHẤT NIÊN TRUNG trong suốt một năm; quanh năm; suốt năm
川の XUYÊN TRUNG dưới sông
麻薬 MA DƯỢC TRUNG ĐỘC bệnh nghiện ma túy;nghiện ma túy
就役の船 TỰU DỊCH TRUNG THUYỀN tàu đang hoạt động
昼日 TRÚ NHẬT TRUNG ban ngày; buổi trưa
アル TRUNG sự nghiện rượu; nghiện rượu
風のに立つ PHONG TRUNG LẬP hóng gió
日本 NHẬT BẢN TRUNG khắp Nhật Bản; suốt Nhật Bản
午前 NGỌ TIỀN TRUNG cả buổi sáng; suốt buổi sáng; suốt sáng; trong vòng buổi sáng; vào buổi sáng
風のにおく PHONG TRUNG hóng gió
送達の紛失 TỐNG ĐẠT TRUNG PHÂN THẤT hao hụt dọc đường
訓練 HUẤN LUYỆN TRUNG TÂM trung tâm huấn luyện
実行契約 THỰC HÀNH,HÀNG TRUNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đang thực hiện
電話 ĐIỆN THOẠI TRUNG đang gọi điện thoại
自己 TỰ KỶ TRUNG TÂM sự ích kỷ
妊娠 NHÂM THẦN TRUNG TUYỆT sự phá thai; sự sẩy thai
党の央委員会 ĐẢNG TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban chấp hành trung ương đảng
脳卒 NÃO TỐT TRUNG sự đứt mạch máu não
妊娠毒症 NHÂM THẦN TRUNG ĐỘC CHỨNG chứng nhiễm độc thai nghén
働き ĐỘNG TRUNG ĐỘC người tham công tiếc việc
妊娠 NHÂM THẦN TRUNG ĐỘC nhiễm độc thai nghén
真夜 CHÂN DẠ TRUNG nửa đêm; giữa đêm
会議 HỘI NGHỊ TRUNG buổi họp đang tiến hành
世の THẾ TRUNG xã hội; thế giới; các thời
契約を断する KHẾ,KHIẾT ƯỚC TRUNG ĐOÀN,ĐOẠN hủy bỏ hợp đồng
真っ最 CHÂN TỐI TRUNG giữa lúc cao trào; giữa lúc đỉnh điểm
的に命する ĐÍCH MỆNH TRUNG trúng đích
五里霧 NGŨ LÝ VỤ TRUNG tình trạng không biết cái gì; tình trạng như ở trên mây; sự lạc mất phương hướng không biết đi đâu, làm gì; tình trạng như đi trong sương mù
一ヶ月 NHẤT NGUYỆT TRUNG cả tháng
二六時 NHỊ LỘC THỜI TRUNG Đêm và ngày; tất cả thời gian
データ継技術衛星 TRUNG KẾ KỸ THUẬT VỆ TINH Vệ tinh thử nghiệm rơ le dữ liệu
日本・国友好協会 NHẬT BẢN TRUNG QUỐC HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘI hội Nhật Trung hữu nghị
労働党央委員会 LAO ĐỘNG ĐẢNG TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban trung ương đảng lao động
非武装 PHI VŨ,VÕ TRANG TRUNG LẬP sự trung lập phi vũ trang
冷やし LÃNH TRUNG HOA mì lạnh Trung hoa
アヘン TRUNG ĐỘC xốc thuốc (phiện); hút thuốc phiện quá liều
ご殿女 ĐIỆN NỮ TRUNG người phụ nữ chờ chồng đi đánh trận; chinh phụ; vọng phu; người vợ chung thuỷ
作業を止する TÁC NGHIỆP TRUNG CHỈ dừng tay
お酒を毒する TỬU TRUNG ĐỘC nghiện rượu
お話し THOẠI TRUNG bận máy (điện thoại)
年がら年 NIÊN NIÊN TRUNG năm này qua năm khác
一日一晩 NHẤT NHẬT NHẤT VĂN TRUNG cả ngày cả đêm
アルコール TRUNG ĐỘC tác hại của rượu; kẻ nghiện rượu
アルコール TRUNG ĐỘC bệnh nghiện rượu
積極的に熱する TÍCH CỰC ĐÍCH NHIỆT TRUNG hăng say
濁った世の TRỌC THẾ TRUNG trong thế giới đồi bại này; trong thế giới ô trọc này
エレベターの TRUNG trong thang máy
アルコールを毒する TRUNG ĐỘC nghiện rượu
東アジア・太平洋央銀行役員会議 ĐÔNG THÁI BÌNH DƯƠNG TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG DỊCH VIÊN HỘI NGHỊ Cuộc họp các nhà điều hành Ngân hàng Trung ương Đông á và Thái Bình Dương
813 Lượt xem