Hán tự chữ VI

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
政者 VI CHÍNH,CHÁNH GIẢ nhân viên hành chính
VI NHÂN Tính khí; khí chất
VI làm; thực hiện
VI làm; hành động (kính ngữ)
さる VI làm (kính ngữ)
VI bởi vì; mục đích là; vì; cho; vị
替相場メカニズム VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG Cơ chế Tỷ giá Hối đoái
替相場 VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG tỷ giá hối đoái
替手形 VI THẾ THỦ HÌNH hối phiếu
VI THẾ hối đoái; ngân phiếu
VÂN VI nói và làm
VÂN VI nói và làm
HÀNH,HÀNG VI hành vi; hành động
替手紙 HÀ VI THẾ THỦ CHỈ giấy chứng nhận cầm cố
替手形 HÀ VI THẾ THỦ HÌNH hối phiếu chứng từ
ごかし VI đạo đức giả; sự giả đò; giả tạo
SỞ VI bởi vì; do lỗi của
にぶらつく VÔ,MÔ VI lông nhông
VIÊN VI THẾ tỷ giá đồng Yên
VÔ,MÔ VI tiêu dao
VÔ,MÔ VI sự vô vi;vô vi
NHÂN VI ĐÍCH có tính nhân tạo; không phải tự nhiên
電信 ĐIỆN TÍN VI THẾ chuyển tiền bằng điện tín;sự truyền điện tín
その VI do đó; vì thế; vì lí do đó
直接替相場 TRỰC TIẾP VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG biểu thị trực tiếp tỷ giá
直接 TRỰC TIẾP VI THẾ hối đoái trực tiếp
固定替相場 CỔ ĐỊNH VI THẾ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG ngang giá chính thức
内国 NỘI QUỐC VI THẾ Trao đổi nội tệ
先物替取引 TIÊN VẬT VI THẾ THỦ DẪN giao dịch ngoại hối kỳ hạn
先物 TIÊN VẬT VI THẾ giao dịch ngoại hối kỳ hạn
衝動行 XUNG ĐỘNG HÀNH,HÀNG VI hành vi gây sốc
テロ行 HÀNH,HÀNG VI hành động khủng bố
病気に BỆNH,BỊNH KHÍ VI bị ốm
戦争行 CHIẾN TRANH HÀNH,HÀNG VI hành vi chiến tranh
犯罪行 PHẠM TỘI HÀNH,HÀNG VI hành vi phạm tội
馬鹿な事を MÃ LỘC SỰ VI làm một việc ngu ngốc
儒教学者の行一門 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI NHẤT MÔN nho môn
儒教学者の行 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI nho hạnh
860 Lượt xem