Hán tự Đồng từ dị nghĩa, khác sắc thái

  1. «miễn cưỡng» Nhật (N) nói «bất bản ý» 不本意 (ふほんい fuhoni),
  2. còn «miễn cưỡng» 勉強 (べんきょう benkyō) của Nhật là «học» (to study).
  3. Các trường hợp khác: an ninh 安寧 (あんねい annei) → trị an 治安 (ちあん chian);
  4. bác sĩ 博士 (はかせ hakase) → y giả 医者 (いしゃ isha);
  5. bản đồ 版図 (はんとhanto) → địa đồ 地図 (ちず chizu);
  6. bình an 平安 (へいあん heian) → vô sự 無事 (ぶじ buji);
  7. bộ trưởng 部長 (ぶちょう buchō) → đại thần 大臣 (だいじん daijin);
  8. bồi dưỡng 培養 (ばいよう baiyō) → vinh dưỡng 栄養 (eiyō);
  9. bồi thường 賠償 (ばいしょう baishō) → bổ thường 補償 (ほしょう hoshō);
  10. cán bộ 幹部 (かんぶ kanbu) → dịch nhân 役人 (やくにん yakunin);
  11. cẩn thận きんしん (きんしん kinshin) → thận trọng 慎重 (しんちょう shinchō);
  12. công đoàn 公団 (こうだん kōdan) → lao động tổ hợp 労働組合 (ろうどうくみあい rōdōkumiai);
  13. cộng đồng 共同 (きょうどう kyōdō) → cộng đồng thể 共同体 (きょうどうたい kyōdōtai);
  14. công trình 工程 (こうてい kōtei) → công sự 工事 (こうじ kōji);
  15. công trường (工場 こうじょう kōjō) → công sự hiện trường 工事現場 (こうじげんば kōjigenba);
  16. danh mục 名目 (めいもく meimoku) → phẩm mục 品目 (ひんもく hinmoku);
  17. do dự 猶予 (ゆうよ yūyo) → trù trừ 躊躇 (ちゅうちょ chūcho);
  18. đàm thoại 談話 (だんわ danwa) → hội thoại 会話 (かいわ kaiwa);
  19. đảm nhiệm 担任 (たんにん tannin) → đảm đương 担当 (たんとう tantō);
  20. đàm phán 談判 (だんぱん danpan) → giao thiệp 交渉 (こうしょう kōshō);
  21. đề nghị 提議 (ていぎ teigi) → đề án 定案 (ていあん teian);
  22. đề tài 題材 (だいざい daizai) → đề danh 題名 (だいめい daimei);
  23. điều tra 調査 (ちょうさ chōsa) → sưu tra 捜査 (そうさ sōsa);
  24. đối tượng 対象 (たいしょう taishō) → tướng thủ 相手 (あいて aite);
  25. gia vị 加味 (かみ kami) → điều vị 調味 (ちょうみ chōmi);
  26. giao tiếp 交接 (こうせつ kōsetsu) → xã giao 社交 (しゃこう shakō);
  27. giáo sư 教師 (きょうし kyōshi) → giáo thụ 教授 (きょうじゅ kyōju);
  28. hậu môn 後門 (こうもん kōmon) → giang môn 肛門 (こうもん kōmon);
  29. hoàn cảnh 環境 (かんきょう kankyō) → trạng huống 状況 (じょうきょう jōkyō);
  30. hợp đồng 合同 (ごうどう gōdō) → khế ước 契約 (けいやく keiyaku);
  31. hợp tác 合作 (がっさく gassaku) → hiệp lực 協力 (きょうりょく kyōryoku);
  32. khả năng 可能 (かのう kanō) → năng lực 能力 (のうりょく nōryoku);
  33. khai trương 開帳 (かいちょう kaichō) → khai điếm 開店 (かいてん kaiten);
  34. kết thúc 結束 (けっそく kessoku) → chung liễu 終了 (しゅうりょう shūryō);
  35. khủng bố 恐怖 (きょうふ kyōhu) → hiếp uy 脅威 (きょうい kyōi);
  36. lực lượng 力量 (りきりょう rikiryō) → thế lực 勢力 (せいりょく seiryoku);
  37. luyện kim 煉金 (れんきん renkin) → dã kim 冶金 (やきん yakin);
  38. ma tuý 麻酔 (ますい masui) → ma dược 麻薬 (まやく mayaku);
  39. nhan sắc 顔色 (がんしょく ganshoku) → dung sắc 容色 (ようしょく yōshoku);
  40. nhân tạo 人造 (じんぞう jinzō) → nhân công 人工 (じんこう jinkō);
  41. nhân viên 人員 (じにん jinin) → chức viên 職員 (しょくいん shokuin);
  42. nhập khẩu 入口 (いりぐち iriguchi) → thâu nhập 輸入 (ゆにゅう yunyū);
  43. nhiệt tình 熱情 (ねつじょう netsujō) → nhiệt tâm 熱心 (ねっしん nesshin);
  44. phân biệt 分別 (ふんべつ hunbetsu) → khu biệt 区別 (くべつ kubetsu);
  45. phối hợp 配合 (はいごう haigō) → liên huề 連携 (れんけい renkei);
  46. phụ nữ 婦女 (ふじょ hujo) → phụ nhân 婦人 (ふじん hujin);
  47. phương tiện 方便 (ほうべん hōben) → thủ đoạn 手段 (しゅだん shudan);
  48. sản xuất 産出 (さんしゅつ sanshutsu) → sinh sản 生産 (せいさん seisan);
  49. sinh dục 生育 (せいいく seiiku) → sinh thực 生殖 (せいしょく seishoku);
  50. tài liệu 材料 (ざいりょう zairyō) → tư liệu 資料 (しりょう shiryō);
  51. tai nạn 災難 (さいなん sainan) → sự cố 事故 (じこ jiko);
  52. thông dụng 通用 (つうよう tsūyō) → thường dụng 常用 (じょうよう jōyō);
  53. thủ đoạn 手段 (しゅだん shudan) → kế lược 計略 (けいりゃく keiryaku);
  54. thương mại 商売 (しょうばい shōbai) → thương nghiệp 商業 (しょうぎょう shōgyō);
  55. tổng thống 総統 (そうとう sōtō) → đại thống lãnh 大統領 (だいとうりょう daitōryō);
  56. trang trí 装置 (そうち sōchi) → trang sức 装飾 (そうしょく sōshoku);
  57. ủng hộ 擁護 (ようご yōgo) → chi trì 支持 (しじ shiji);
  58. văn phòng 文房 (ぶんぼう bunbō) → sự vụ sở 事務所 (じむしょ jimusho);
  59. xuất khẩu 出口 (でぐち deguchi) → thâu xuất 輸出 (ゆしゅつ yushutsu).

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

4889 Lượt xem