[Hán tự Hán Việt]: Chữ CHU,CHÂU

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
筆を加える CHU,CHÂU BÚT GIA việc dùng bút mực đỏ để chữa lỗi
CHU,CHÂU ẤN dấu đỏ
CHU,CHÂU SẮC màu đỏ tươi; son mầu đỏ
CHU,CHÂU NHỤC hộp mực đỏ dùng cho dấu cao su; tăm pông; hộp mực dấu
印船 CHU,CHÂU ẤN THUYỀN thuyền buôn đã được sự cho phép của người chỉ huy
CHU,CHÂU ẤN bức thư có đóng dấu đỏ của tướng quân
876 Lượt xem