[Hán tự Hán Việt]: Chữ LỆ

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
行する LỆ HÀNH,HÀNG tuân hành
行する LỆ HÀNH,HÀNG thực hiện nghiêm chỉnh
LỆ HÀNH,HÀNG sự thi hành; sự thực hiện
LỆ cố gắng; phấn đấu
ます LỆ cổ vũ; làm phấn khởi; khích lệ; động viên
TINH LỆ sự siêng năng; sự chăm chỉ sự chuyên cần; tính siêng năng
する ĐỐC LỆ cổ vũ; khuyến khích
ĐỐC LỆ sự cổ vũ; sự khuyến khích
する KHÍCH,KÍCH LỆ động viên; cổ vũ; khích lệ; khích lệ; khuyến khích; động viên
KHÍCH,KÍCH LỆ sự động viên; sự cổ vũ; sự khích lệ; sự khuyến khích; động viên; cổ vũ; khích lệ; khích lệ; khuyến khích; động viên
TƯỞNG LỆ KIM tiền khích lệ
TƯỞNG LỆ sự động viên; sự khích lệ; sự khuyến khích
病人をます BỆNH,BỊNH NHÂN LỆ cổ vũ bệnh nhân
鼓舞激 CỔ VŨ KHÍCH,KÍCH LỆ Sự động viên; sự cổ vũ; sự khích lệ
輸出奨 THÂU XUẤT TƯỞNG LỆ CHẾ chế độ khuyến khích suất khẩu
1029 Lượt xem