[Hán tự Hán Việt]: Chữ MIỄN

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
強する MIỄN CƯỜNG học tập; học; nghiên cứu
強が大好きな MIỄN CƯỜNG ĐẠI HIẾU,HẢO ham học
MIỄN CƯỜNG việc học hành; sự học hành
MIỄN HỌC siêng học;sự chăm chỉ học hành
強家 MIỄN CƯỜNG GIA người học hành chăm chỉ; người chuyên cần học tập
強を続ける MIỄN CƯỜNG TỤC tiếp tục học
強の成績がよい MIỄN CƯỜNG THÀNH TÍCH học giỏi
MÃNH,MẪN MIỄN sự cần mẫn
CẦN MIỄN chăm;chăm học;chuyên cần;siêng;siêng năng
CẦN MIỄN cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần;cân mẫn;sự cần cù; sự chăm chỉ; sự siêng năng; sự chuyên cần; cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần
がりする MIỄN học gạo
がり MIỄN học sinh học gạo; kẻ học gạo
上手に強する THƯỢNG THỦ MIỄN CƯỜNG học giỏi
一生懸命強する NHẤT SINH HUYỀN MỆNH MIỄN CƯỜNG chăm học;gắng học
パソコンの強をする MIỄN CƯỜNG học vi tính; học tin học
554 Lượt xem