[Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
の市 NIÊN THỊ hội chợ cuối năm
NIÊN HẠN hạn tuổi;niên hạn
NIÊN LUÂN vòng năm (tính tuổi cây)
NIÊN CẤP Tiền lương hàng năm
毎に NIÊN MỖI Hàng năm; mỗi năm
NIÊN SỐ số năm
寄り臭い NIÊN KÝ XÚ nhếch nhác như bà già; nhếch nhác như ông già
功制度 NIÊN CÔNG CHẾ ĐỘ chế độ thâm niên
代記 NIÊN ĐẠI KÝ Biên niên; sử biên niên; biên niên học;sử sách;sử thư
の功 NIÊN CÔNG sự khôn ngoan của người già
間計画 NIÊN GIAN KẾ HỌA kế hoạch năm
輩者 NIÊN BỐI GIẢ bậc tiền bối
NIÊN ĐOAN tuổi tác
NIÊN XỈ sự già đi
掛け NIÊN QUẢI Sự thanh toán hàng năm
寄り染みた NIÊN KÝ NHIỄM Đặc trưng của tuổi
NIÊN CÔNG công lao nhiều năm công tác
NIÊN ĐẠI niên đại;tuổi
に一度 NIÊN NHẤT ĐỘ một lần một năm
間所得 NIÊN GIAN SỞ ĐẮC tiền thu vào trong năm
輩者 NIÊN BỐI GIẢ cao niên
NIÊN THUẾ Thuế hàng năm
次有給休暇 NIÊN THỨ HỮU CẤP HƯU HẠ sự nghỉ phép hưởng lương hàng năm
恰好 NIÊN KHÁP HIẾU,HẢO tuổi (của ai đó)
寄り役 NIÊN KÝ DỊCH vai trò của người lớn tuổi
割り NIÊN CÁT tỷ lệ theo năm
久しく NIÊN CỬU trong nhiều năm
で霞んだ目 NIÊN HÀ MỤC mắt mờ do tuổi tác
間収益 NIÊN GIAN THU,THÂU ÍCH Lợi tức hàng năm
NIÊN BỐI có tuổi; người già;trung niên
NIÊN TÔ Thuế hàng năm
次報告 NIÊN THỨ BÁO CÁO sử biên niên
忘れ NIÊN VONG bữa tiệc cuối năm
寄り NIÊN KÝ cố vấn;người già;trưởng thôn
利息 NIÊN LỢI TỨC lãi hàng năm
中行事 NIÊN TRUNG HÀNH,HÀNG SỰ sự kiện hàng năm
がら NIÊN NIÊN TRUNG năm này qua năm khác
齢順 NIÊN LINH THUẬN theo thứ tự tuổi
NIÊN GIAN năm;niên khóa
越し NIÊN VIỆT hết năm
祭り NIÊN TẾ Liên hoan hàng năm
NIÊN THỨ Theo thứ tự thời gian
NIÊN KỴ ngày giỗ
NIÊN KÝ người già; người có tuổi
NIÊN LỢI tỷ lệ lãi năm
中行事 NIÊN TRUNG HÀNH,HÀNG SỰ sự kiện hàng năm; lễ hội hàng năm
々歳々 NIÊN TUẾ Hàng năm
DẬU NIÊN năm Dậu
MINH NIÊN năm sau; năm tới
ĐA NIÊN lâu năm
ĐINH NIÊN GIẢ Người lớn
月日 SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT ngày tháng năm sinh
最初にペンをとる TÂN NIÊN TỐI SƠ khai bút
TRÁNG NIÊN thời kỳ đầu tiên; buổi sơ khai của sự sống;tráng niên
ĐINH NIÊN tuổi thành niên
PHONG NIÊN năm được mùa
おめでとうございます TÂN NIÊN chúc mừng năm mới
並み BÌNH NIÊN TỊNH như mọi năm; như thường niên
配の人 ĐỒNG NIÊN PHỐI NHÂN người cùng tuổi
QUANG NIÊN năm ánh sáng
TÂN NIÊN năm mới;tân niên;tết
BÌNH NIÊN thường niên; trung bình một năm
ĐỒNG NIÊN bạn đồng niên;đồng niên
NGUYÊN NIÊN năm đầu tiên của một thời kỳ một nhà vua trị vì; năm đầu tiên bắt đầu một niên hiệu
HÀNH,HÀNG NIÊN tuổi khi chết đi; tuổi hưởng thọ; tuổi hưởng dương
MỖI NIÊN hàng năm; mỗi năm; mọi năm
THIẾU,THIỂU NIÊN PHÁP luật thiếu niên
KHỨ,KHỦ NIÊN năm ngoái; năm trước;năm qua
退職 ĐINH NIÊN THOÁI,THỐI CHỨC sự về hưu
LÃO NIÊN lão
MỖI NIÊN hàng năm; mỗi năm; mọi năm;thường niên
THÀNH NIÊN thành niên; sang tuổi trở thành người lớn
THIẾU,THIỂU NIÊN ĐOÀN đoàn thiếu niên
ĐINH NIÊN tuổi về hưu
以内に NHẤT NIÊN DĨ NỘI trong vòng một năm
LÃO NIÊN cao niên;tuổi già
LAI NIÊN năm sau;năm tới;sang năm
THIẾU,THIỂU NIÊN trẻ
LỆ NIÊN hàng năm;hàng năm; mọi năm
NHẤT NIÊN TRUNG cả năm
DỰC NIÊN năm sau; năm tiếp theo
THIẾU,THIỂU NIÊN nam nhi;thiếu niên
ÁCH NIÊN năm không may mắn;thời kỳ mãn kinh;tuổi hạn
NHẤT NIÊN TRUNG trong suốt một năm; quanh năm; suốt năm
BẢN NIÊN năm nay
VONG NIÊN HỘI hội cuối năm; hội kết thúc hàng năm; bữa tiệc cuối năm; bữa tiệc tổng kết cuối năm
DẦN NIÊN năm con hổ
BÁN NIÊN nửa năm
NHẤT NIÊN một năm
THANH NIÊN KỲ thiếu thời
KHÁCH NIÊN năm ngoái
BÁN NIÊN bán niên;nửa năm
KIM NIÊN năm nay
THANH NIÊN ĐOÀN đoàn thanh niên
VỊ,MÙI NIÊN năm con dê
ĐỊNH NIÊN KIM tiền hưu trí
生植物 NHỊ NIÊN SINH THỰC VẬT Cây hai năm
となる THANH NIÊN thành nhân
CANH NIÊN KỲ sự mãn kinh của phụ nữ; thời kỳ mãn kinh; mãn kinh
VÃNG NIÊN năm xưa;ngày xưa; những năm đã qua
883 Lượt xem