[Hán tự Hán Việt]: Chữ THỪA

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
諾手形 THỪA NẶC THỦ HÌNH hối phiếu đã chấp nhận
諾する THỪA NẶC chấp nhận; đồng ý; ưng thuận
THỪA NẶC chấp hành;sự chấp nhận; đồng ý; ưng thuận
認する THỪA NHẬN chấp thuận;khẳng định;nhìn nhận;phê;thừa nhận
THỪA NHẬN sự thừa nhận; sự đồng ý
知する THỪA TRI chấp nhận; đồng ý; biết rõ; hiểu rõ; thừa nhận
THỪA TRI sự chấp nhận; đồng ý; biết rõ; hiểu rõ
服する THỪA PHỤC phục tùng; quy phục; chấp nhận
THỪA PHỤC sự phục tùng; sự quy phục
THỪA tiếp nhận; chấp nhận; nghe
KẾ THỪA GIẢ người thừa kế
する TRUYỀN THỪA truyền; truyền cho
する KẾ THỪA kế nhiệm
TRUYỀN THỪA Sự truyền cho; sự lưu truyền;sự truyền; sự truyền cho;truyền thuyết; phong tục tập quán; truyền thống; văn hóa dân gian
する KẾ THỪA thừa kế; thừa hưởng; kế thừa
KẾ THỪA sự thừa kế; sự thừa hưởng; thừa kế; thừa hưởng; kế thừa
する LIỄU THỪA công nhận; thừa nhận; cho phép; chấp nhận
LIỄU THỪA sự công nhận; sự thừa nhận
文学 TRUYỀN THỪA VĂN HỌC Văn học miệng
輸出認証 THÂU XUẤT THỪA NHẬN CHỨNG giấy phép xuất khẩu
自動認制 TỰ ĐỘNG THỪA NHẬN CHẾ chế độ tự động được cấp giấp phép
条件付 ĐIỀU KIỆN PHÓ THỪA NẶC chấp nhận có điều kiện
事業の継 SỰ NGHIỆP KẾ THỪA kế nghiệp
986 Lượt xem