[Hán tự Hán Việt]: Chữ THUẪN

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THUẪN cái khiên; lá chắn; tấm mộc
する MÂU THUẪN mâu thuẫn; trái ngược
MÂU THUẪN mâu thuẫn;sự mâu thuẫn; sự trái ngược
後ろ HẬU THUẪN người ủng hộ; người cổ vũ từ hậu trường; người đỡ đầu;sự ủng hộ; sự cổ vũ từ hậu trường; từ đằng sau;vật chống đỡ phía sau
918 Lượt xem