[Hán tự Hán Việt]: Chữ TƯỚC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TƯỚC chim sẻ;sẻ;se sẽ
KHỔNG TƯỚC THẠCH Khổng tước thạch; malachit (khoáng chất)
妙王 KHỔNG TƯỚC DIỆU VƯƠNG Khổng Tước Diệu Vương
KHỔNG TƯỚC con công trống; con khổng tước
をする MA TƯỚC đánh mạt chược
MA TƯỚC mạt chược; trò mạt chược
VÂN TƯỚC chim chiền chiện;sơn ca
HAO TƯỚC chim sẻ
揚げ雲 DƯƠNG VÂN TƯỚC Chim sơn ca bay nhảy và hót véo von trong không trung
1317 Lượt xem