[Hán tự Hán Việt]: Chữ TY,TI

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
金属 TY,TI KIM THUỘC Kim loại thường
TY,TI NGỮ ngôn ngữ thô tục
TY,TI NGÔN ngôn từ thô tục
TY,TI ỔI sự tục tĩu;Tục tĩu
怯者 TY,TI KHIẾP GIẢ Người hèn nhát
怯な TY,TI KHIẾP ươn;ươn hèn
TY,TI KHIẾP bần tiện;hèn nhát;sự bần tiện;sự hèn nhát
TY,TI THUỘC thô tục
TY,TI KHUẤT,QUẬT bỉ ổi; khom lưng quì gối; thấp hèn; không có tiền đồ;sự bỉ ổi; sự khom lưng quì gối; sự thấp hèn
TY,TI TIỂU Nhỏ nhặt; vụn vặt; tiểu tiết
劣漢 TY,TI LIỆT HÁN hạng người bỉ ổi; hạng người hèn hạ
TY,TI LIỆT bỉ ổi; hèn hạ;sự bỉ ổi; sự hèn hạ
TY,TI TỤC hạ lưu; tục tĩu; thô tục;sự hạ lưu; sự tục tĩu; sự thô tục
しめる TY,TI khinh miệt; coi thường
しむ TY,TI khinh miệt; coi thường
しい TY,TI ti tiện; khinh bỉ; hạ cấp
DÃ TY,TI cục cằn;đểu;đểu cáng;thô bỉ
男尊女 NAM TÔN NỮ TY,TI nam tôn nữ ti; sự trọng nam khinh nữ
1391 Lượt xem