Hán tự SÁO

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
立ち SÁO LẬP việc rời tổ;việc trở thành tự do
SÁO hang ổ; sào huyệt;mạng nhện;tổ chim
BỆNH,BỊNH SÁO ổ bệnh
NOÃN SÁO NHAM bệnh ung thư buồng trứng
NOÃN SÁO buồng trứng;buồng trứng [động vật học];noãn sào
鳥之 ĐIỂU CHI SÁO tổ chim
青懸 THANH HUYỀN SÁO Chim giẻ cùi xanh
空き KHÔNG,KHỐNG SÁO kẻ trộm
蜘蛛の TRI CHU,THÙ SÁO màng nhện
炎症病 VIÊM CHỨNG BỆNH,BỊNH SÁO chỗ bị viêm; ổ bệnh; chỗ thương tổn
クモの SÁO mạng nhện
957 Lượt xem