[Hán việt- Hán tự]: Chữ ĐAN,ĐƠN

 Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
誠する ĐAN,ĐƠN THÀNH làm việc hết lòng (thường là cầu nguyện thành tâm)
ĐAN,ĐƠN THÀNH sự hết lòng; sự thành tâm
ĐAN,ĐƠN SẮC Màu đỏ thẫm; màu đỏ đất
精する ĐAN,ĐƠN TINH làm việc hết lòng
ĐAN,ĐƠN TINH sự hết lòng; sự làm việc hết lòng
ĐAN,ĐƠN NIỆM chú ý đến từng chi tiết; cẩn thận;sự siêng năng; sự chuyên cần; sự cần cù
塗り ĐAN,ĐƠN ĐỒ Vẽ màu đỏ; quét sơn mài màu đỏ son
ĐAN,ĐƠN TIỀN một loại áo bông dày, mặc bên ngoài
ĐAN,ĐƠN đất đỏ (ngày xưa thường dùng để nhuộm); màu đỏ đất
MẪU ĐAN,ĐƠN mẫu đơn
天竺牡 THIÊN TRÚC,ĐỐC MẪU ĐAN,ĐƠN Cây thược dược
1014 Lượt xem