[Hán việt- Hán tự]: Chữ TỈNH

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TỈNH HỘ cái giếng;giếng
TỈNH TUYỀN giếng nước
DU TỈNH giếng dầu
HỘ TỈNH máy nước
知らず THIÊN TỈNH TRI sự tăng vùn vụt (giá cả)
THIÊN TỈNH ĐĂNG đèn trần
桟敷 THIÊN TỈNH SẠN PHU Phòng triển lãm tranh
THIÊN TỈNH BẢN,BẢNG tấm lát trần
THIÊN TỈNH PHIẾN Quạt trần
THIÊN TỈNH TRỊ Giá trần
の扇風機 THIÊN TỈNH PHIẾN PHONG CƠ,KY quạt trần
THIÊN TỈNH trần nhà
青天予算 THANH THIÊN TỈNH DỰ TOÁN Sự dự toán quá cao
丸天 HOÀN THIÊN TỈNH mái vòm;vòm
青天 THANH THIÊN TỈNH Bầu trời xanh; ngoài trời
釣り天 ĐIẾU THIÊN TỈNH trần treo
吊り天 ĐIẾU THIÊN TỈNH trần treo
948 Lượt xem