[Hán Việt từ điển] chữ Á | Dạy Tiếng Nhật Bản

[Hán Việt từ điển] chữ Á

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
熱帯広葉樹林 Á NHIỆT ĐỚI,ĐÁI QUẢNG DIỆP THỤ LÂM rừng lá rộng á nhiệt đới
熱帯 Á NHIỆT ĐỚI,ĐÁI cận nhiệt đới
Á LƯU người kế nhiệm; người bắt chước; môn đồ
Á MA cây lanh; lanh;làm bằng vải lanh
鉛鍍金する Á DUYÊN ĐỘ KIM xi kẽm
鉛鍍金 Á DUYÊN ĐỘ KIM mạ kẽm
鉛華 Á DUYÊN HOA kẽm ô xít; hoa kẽm
鉛版 Á DUYÊN BẢN Khắc kẽm (bằng acid)
鉛引き Á DUYÊN DẪN Sự mạ kẽm; mạ kẽm
鉛塗鉄板 Á DUYÊN ĐỒ THIẾT BẢN,BẢNG tôn tráng kẽm
Á DUYÊN kẽm
諸民族 ĐÔNG Á CHƯ DÂN TỘC dân tộc Á Đông
諸国 ĐÔNG Á CHƯ QUỐC các nước Đông Á
ĐÔNG Á đông á
東南 ĐÔNG NAM Á Đông Nam Á
1845 Lượt xem