[Hán Việt từ điển] chữ LƯỠNG

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
LƯỠNG LẬP sự cùng tồn tại; sự đứng cùng nhau
LƯỠNG NHÃN đôi mắt
LƯỠNG THỊ hai người
LƯỠNG CỰC lưỡng cực
替する LƯỠNG THẾ đổi tiền
LƯỠNG THẾ sự đổi tiền
LƯỠNG THẾ đổi tiền
LƯỠNG DIỆN hai mặt
LƯỠNG PHƯƠNG hai bên;hai hướng
LƯỠNG HÙNG hai vỹ nhân; hai anh hùng
手で支える LƯỠNG THỦ CHI bưng
LƯỠNG VIỆN hai nghị viện
LƯỠNG THỦ hai tay
陛下 LƯỠNG BỆ HẠ vua và hoàng hậu; hoàng đế và hoàng hậu
性動物 LƯỠNG TÍNH,TÁNH ĐỘNG VẬT động vật lưỡng tính
LƯỠNG THÂN bố mẹ;phụ mẫu;song thân;thân sinh
LƯỠNG TÍNH,TÁNH lưỡng tính
LƯỠNG THÂN Cha mẹ; bố mẹ
天秤 LƯỠNG THIÊN XỨNG cân bàn
LƯỠNG GIẢ hai người
半地球 LƯỠNG BÁN ĐỊA CẦU lưỡng bán cầu
LƯỠNG DỰC hai cánh
LƯỠNG ĐỘT hai mặt lồi
LƯỠNG ĐOAN hai rìa; hai rìa ngoài; hai gờ ngoài; hai đầu
LƯỠNG TRẮC hai bên
管理局 XA LƯỠNG QUẢN LÝ CỤC,CUỘC Cục quản lý Phương tiện cơ giới
XA LƯỠNG xe cộ; phương tiện giao thông
水陸用戦車 THỦY LỤC LƯỠNG DỤNG CHIẾN XA xe tăng lội nước
1590 Lượt xem