[Hán Việt từ điển] Chữ Tọa

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
食の徒 TỌA THỰC ĐỒ kẻ ăn không ngồi rồi
TỌA THIỀN sự tọa thiền
TỌA TIỀU sự mắc cạn
TỌA TƯỢNG Pho tượng ngồi
1082 Lượt xem