học hán tự (Kanji) dễ dàng

Học Hán tự quan trọng là phương pháp học

==> http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

 

Link 1219 từ Hán tự cụ thể

1 [Từ điển Hán tự] : chữ Đinh
2 [Từ điển Hán tự] : chữ Hạ
3 [Từ điển Hán tự] : chữ Hạ P2
4 [Từ điển Hán tự] : chữ Hạ P3
5 [Từ điển Hán việt] 三 TAM
6 [Từ điển Hán việt] 万 VẠN
7 [Từ điển Hán việt] 与 DỮ,DỰ
8 [Từ điển Hán việt] 五 NGŨ
9 [Từ điển Hán việt] 互 HỖ
10 [Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P1
11 [Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P2
12 [Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P3
13 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P1
14 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P2
15 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P3
16 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P4
17 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P5
18 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P6
19 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P7
20 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P8
21 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P9
22 [Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P10
23 [Từ điển Nhật Việt] 可 Khả P1
24 [Từ điển Nhật Việt] 可 Khả P2
25 [Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính
26 [Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính P2
27 [Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính P3
28 [từ điển tiếng Nhật]丙 BÍNH
29 [Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P1
30 [Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P2
31 [Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P3
32 [Học Hán tự]: 民 DÂN P1
33 [Học Hán tự]: 民 DÂN P2
34 [Học Hán tự]: 民 DÂN P3
35 [Âm hán việt] Chữ Tái 再 P1
36 [Âm hán việt] Chữ Tái 再 P2
37 [Hán Việt từ điển] chữ BÁCH
38 [Hán Việt từ điển] chữ LƯỠNG
39 [Hán Việt từ điển] chữ Á
40 [Hán Việt từ điển] chữ CANH
41 [Hán Việt từ điển] Chữ Tọa
42 [Từ điển Hán tự] Chữ Phủ
43 [Từ điển Hán tự] Chữ Họa P1
44 [Từ điển Hán tự] Chữ Họa P2
45 [Từ điển Hán tự] Chữ Họa P3
46 [Từ điển Kanji] chữ Hàm
47 [Từ điển Kanji] chữ Vũ,Võ
48 [Kanji từ điển] chữ TRÚ
49 [Kanji từ điển] chữ HẠ
50 [Từ điển Việt Nhật] chữ Tầm
51 [Từ điển Hán tự] chữ Ác
52 [Hán tự Hán việt]:Chữ Cửu
53 [Hán việt- Hán tự]: Chữ HOÀN
54 [Hán việt – Hán tự ]: Chữ CỬU
55 [Hán Việt- Hán tự]: Chữ CẬP
56 [Hán việt- Hán tự]: Chữ TRƯỢNG
57 [Hán việt- Hán tự]: Chữ THIÊN
58 [Hán việt- Hán tự]: Chữ TỈNH
59 [Hán việt- Hán tự]: Chữ NGỌ
60 [Hán việt- Hán tự]: Chữ THIẾU,THIỂU
61 [Hán việt- Hán tự]: Chữ ĐAN,ĐƠN
62 [Hán việt- Hán tự]: Chữ PHU
63 [Hán việt- Hán tự]: Chữ PHẠP
64 [Hán tự Hán Việt]: Chữ KHÂU,KHƯU
65 [Hán tự Hán Việt] : Chữ THẤT
66 [Hán tự – Hán Việt]: chữ XÍCH
67 [Hán Việt – Hán tự]: Chữ PHẤT
68 [Hán Việt Hán tự] : Chữ Bao
69 [Hán tự Hán Việt]: Chữ MẠT
70 [Hán tự Hán Việt]: Chữ VỊ,MÙI
71 [Hán tự Hán Việt]: Chữ TỈNH
72 [Hán tự Hán Việt]: Chữ NGUY
73 [Hán tự Hán Việt]: Chữ HẬU
74 [Hán tự Hán Việt]: Chữ CHU,CHÂU
75 [Hán tự Hán Việt]: Chữ TRANH
76 [Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 1)
77 [Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 2)
78 [Hán tự Hán Việt]: Chữ NIÊN (PHẦN 3)
79 [Hán tự Hán Việt]: Chữ LIỆT
80 [Hán tự Hán Việt]: Chữ NGÃ
81 [Hán tự Hán Việt]: Chữ HỆ
82 [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỌ
83 [Hán tự Hán Việt]: Chữ THÚC
84 [Hán tự Hán Việt]: Chữ BINH
85 [Hán tự Hán Việt]: Chữ LAI
86 [Hán tự Hán Việt]: Chữ NOÃN
87 [Hán tự Hán Việt]: Chữ LỆ
88 [Hán tự Hán Việt]: Chữ NHẠC
89 [Hán tự Hán Việt]: Chữ LOÁT
90 [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỪA
91 [Hán tự Hán Việt]: Chữ THÙY
92 [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỎ
93 [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐÔNG
94 [Hán tự Hán Việt]: Chữ PHỤNG
95 [Hán tự Hán Việt]: Chữ KHÁN
96 [Hán tự Hán Việt]: Chữ TRỌNG, TRÙNG (PHẦN 1)
97 [Hán tự Hán Việt]: Chữ TRỌNG, TRÙNG (PHẦN 2)
98 [Hán tự Hán Việt]: Chữ THUẪN
99 [Hán tự Hán Việt]: Chữ TỈNH
100 [Hán tự Hán Việt]: Chữ THỪA
101 [Hán tự Hán Việt]: Chữ TY,TI
102 [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐẢO
103 [Hán tự Hán Việt]: Chữ MIỄN
104 [Hán tự Hán Việt]: Chữ TƯỚC
105 [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐIÊU
106 [Hán tự Hán Việt]: Chữ ÁO
107 [Hán tự Hán Việt]: Chữ ĐIỆN
108 [Hán tự Hán Việt]: Chữ HI
109 [Hán tự Hán Việt]: chữ KỊCH
110 [Hán tự Hán Việt]: chữ NGHIÊM
111 [Hán tự Hán Việt]: chữ NGUYỆN
112 [Hán tự Hán Việt]: chữ VĨNH,VỊNH
113 [Hán tự Hán Việt]: chữ BÁN
114 [Hán tự Hán Việt]: chữ TẤT
115 [Hán tự Hán Việt]: chữ BĂNG
116 [Hán tự Hán Việt]: chữ CẦU
117 Hán tự chữ VI
118 Hán tự chữ Đơn
119 Hán tự SÁO
120 Hán tự chữ NGHIỆP
121 Hán tự: Chữ TRUNG (phần 1)
122 Hán tự: Chữ TRUNG (phần 2)
123 Hán tự: Chữ TRUNG (phần 3)
124 Hán tự: Chữ TRUNG (phần 4)
125 Hán tự: Chữ ĐIỂU,ĐÍCH
126 Hán tự: Chữ NỘI (phần 1)
127 Hán tự: Chữ NỘI (phần 2)
128 Hán tự: Chữ NỘI (phần 3)
129 Hán tự: Chữ ƯƠNG
130 Hán tự: Chữ CỰU
131 Hán tự: Chữ GIÁP
132 Hán tự: Chữ SÁCH
133 Hán tự: Chữ SỬ
134 Hán tự: Chữ XUẤT (phần 1)
135 Hán tự: Chữ XUẤT (phần 2)
136 Hán tự: Chữ XUẤT (phần 3)
137 Hán tự: Chữ XUẤT (phần 4)
138 Hán tự: Chữ XUẤT (phần 5)
139 Hán tự: Chữ THÂN
140 Hán tự: Chữ THẾ
141 Hán tự: Chữ BẢN (Phần 1)
142 Hán tự: Chữ BẢN (Phần 2)
143 Hán tự: Chữ BẢN (Phần 3)
144 Hán tự: Chữ DO 由
145 Hán tự: Chữ ẤN 印
146 Hán tự: Chữ Khúc 曲
147 Hán tự: Chữ HƯỚNG 向
148 Chữ Hán tự: CHÂU 州
149 Hán tự: Chữ QUẢ 果 (phần 1)
150 Hán tự: Chữ BIỂU 表
151 Hán tự: Chữ QUẢ 果 (phần 2)
152 Hán tự: Chữ THẬM 甚
153 Hán tự chữ SÚY,SOÁI,SUẤT 帥
154 Hán tự chữ Trung 衷
155 Hán tự: Chữ CƯƠNG 剛
156 Hán tự: Chữ SƯ 師
157 Hán tự: Chữ ẤT 乙
158 Chữ Hán THẤT 七
159 Chữ Hán tự : KHẤT,KHÍ 乞
160 Hán tự: Chữ ĐỒN,TRUÂN 屯
161 Hán tự: Chữ NHŨ 乳
162 Hán tự: Chữ LIỄU 了
163 Hán tự: Chữ TÀI 才
164 Hán tự: Chữ DỰ 予
165 Hán tự: Chữ 事 (Phần 1)
166 Hán tự: Chữ Sự事 (Phần 2)
167 Hán tự: Chữ Sự事 (Phần 3)
168 Hán tự chữ Nhân 人 (phần 1)
169 Hán tự chữ Nhân 人 (phần 2)
170 Hán tự chữ Nhân 人 (phần 3)
171 Hán tự chữ Nhân 人 (phần 4)
172 Hán tự chữ Nhân 人 (phần 5)
173 Hán tự chữ Nhân 人 (phần 6)
174 Hán tự chữ Nhân 人 (phần 7)
175 Hán tự chữ Nhân HÓA 化 (phần 1)
176 Hán tự chữ HÓA 化 (phần 2)
177 Hán tự chữ GIỚI 介
178 Hán tự chữ KIM 今
179 Hán tự chữ NHÂN 仁
180 Hán tự chữ PHẬT 仏
181 Hán tự chữ DĨ 以
182 Hán tự chữ SĨ 仕
183 Hán tự chữ TỬ,TẾ 仔
184 Hán tự chữ TIÊN 仙
185 Hán tự chữ THA 他
186 Chữ Hán tự: ĐẠI 代 (phần 1)
187 Chữ Hán tự: ĐẠI 代 (phần 2)
188 [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付
189 [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付 (phần 2)
190 [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付 (phần 3)
191 [kanji] Chữ Hán tự: Y 伊
192 [kanji] Chữ Hán tự: GIẢ 仮
193 [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 1)
194 [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 2)
195 [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 3)
196 [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 4)
197 [kanji] Chữ Hán tự: HỘI 会 (phần 5)
198 [kanji] Chữ Hán tự: XÍ 企
199 [kanji] Chữ Hán tự: 伎 KỸ
200 [kanji] Chữ Hán tự: HƯU 休
201 [kanji] Chữ Hán tự: NGƯỠNG 仰
202 [kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 件
203 [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合
204 [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 2)
205 [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 3)
206 [kanji] Chữ Hán tự: HỢP 合 (phần 4)
207 [kanji] Chữ Hán tự: TOÀN 全
208 [kanji] Chữ Hán tự: TRỌNG 仲
209 [kanji] Chữ Hán tự: TRUYỀN 伝
210 [kanji] Chữ Hán tự: NHIỆM 任
211 [kanji] Chữ Hán tự: PHẠT 伐
212 [kanji] Chữ Hán tự: PHỤC 伏
213 [kanji] Chữ Hán tự: HÀ 何
214 [kanji] Chữ Hán tự: HÀM 含
215 [kanji] Chữ Hán tự: TẢ 佐
216 [kanji] Chữ Hán tự: NGHIỆP 作
217 [kanji] Chữ Hán tự: NGHIỆP 作 (phan 2)
218 [kanji] Chữ Hán tự: TỶ,TỨ 伺
219 [kanji] Chữ Hán tự: TỰ 似
220 [kanji] Chữ Hán tự: TRÚ,TRỤ 住
221 [kanji] Chữ Hán tự: THÂN 伸
222 [kanji] Chữ Hán tự: THỂ 体 (phan 1)
223 [kanji] Chữ Hán tự: THỂ 体 (phan 2)
224 [kanji] Chữ Hán tự: ĐẢN 但
225 [kanji] Chữ Hán tự: ĐÊ 低
226 [kanji] Chữ Hán tự: BÁ 伯
227 [kanji] Chữ Hán tự: BẠN 伴
228 [kanji] Chữ Hán tự: Ỷ,Y 依
229 [kanji] Chữ Hán tự: GIÁ 価 (phần 1)
230 [kanji] Chữ Hán tự: GIÁ 価 (phần 2)
231 [kanji] Chữ Hán tự: GIAI 佳
232 [kanji] Chữ Hán tự: CUNG 供
233 [kanji] Chữ Hán tự: SỬ,SỨ 使
234 [kanji] Chữ Hán tự: XÁ 舎
235 [kanji] Chữ Hán tự: NIỆM 念
236 [kanji] Chữ Hán tự: TÍNH 併
237 [kanji] Chữ Hán tự: MỆNH 命
238 [kanji] Chữ Hán tự: LỆ 例
239 [kanji] Chữ Hán tự: HỆ 係
240 [kanji] Chữ Hán tự: HẦU 侯
241 [kanji] Chữ Hán tự: TUẤN 俊
242 [kanji] Chữ Hán tự: TÍN 信 (phần 1)
243 [kanji] Chữ Hán tự: TÍN 信 (phần 2)
244 [kanji] Chữ Hán tự: XÚC 促
245 [kanji] Chữ Hán tự: XÂM 侵
246 [kanji] Chữ Hán tự: TỤC 俗
247 [kanji] Chữ Hán tự: TIỆN 便
248 [kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 1)
249 [kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 2)
250 [kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 3)
251 [kanji] Chữ Hán tự: ĐẢO 倒
252 [kanji] Chữ Hán tự: KIỆM 倹
253 [kanji] Chữ Hán tự: CÁ 個
254 [kanji] Chữ Hán tự: HẬU 候
255 [kanji] Chữ Hán tự: TÁ 借
256 [kanji] Chữ Hán tự: TU 修
257 [kanji] Chữ Hán tự: THƯƠNG 倉
258 [kanji] Chữ Hán tự: TRỊ 値
259 [kanji] Chữ Hán tự: BÀI 俳
260 [kanji] Chữ Hán tự: BỘI 倍
261 [kanji] Chữ Hán tự: BIỂU 俵
262 [kanji] Chữ Hán tự: PHÓNG,PHỎNG 倣
263 [kanji] Chữ Hán tự: LUÂN 倫
264 [kanji] Chữ Hán tự: NGỤY 偽
265 [kanji] Chữ Hán tự: NGẪU 偶
266 [kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 健
267 [kanji] Chữ Hán tự: TRẮC 側
268 [kanji] Chữ Hán tự: ĐINH 停
269 [kanji] Chữ Hán tự: TRINH 偵
270 [kanji] Chữ Hán tự: THIÊN 偏
271 [kanji] Chữ Hán tự: VĨ 偉
272 [kanji] Chữ Hán tự: TẢN 傘
273 [kanji] Chữ Hán tự: BỊ 備
274 [kanji] Chữ Hán tự: KHUYNH 傾
275 [kanji] Chữ Hán tự: KIỆT 傑
276 [kanji] Chữ Hán tự: TRÁI 債
277 [kanji] Chữ Hán tự: THÔI 催
278 [kanji] Chữ Hán tự: THƯƠNG 傷
279 [kanji] Chữ Hán tự: TĂNG 僧
280 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 働
281 [kanji] Chữ Hán tự: BÁT 八
282 [kanji] Chữ Hán tự: CÔNG 公 (phần 1)
283 [kanji] Chữ Hán tự: CÔNG 公 (phần 2)
284 [kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 1)
285 [kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 2)
286 [kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 3)
287 [kanji] Chữ Hán tự: CỘNG 共
288 [kanji] Chữ Hán tự: NGÔ 呉
289 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỄ, ĐỆ 弟
290 [kanji] Chữ Hán tự: KỲ, KÝ, KI 其
291 [kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂN 典
292 [kanji] Chữ Hán tự: TỊNH 並
293 [kanji] Chữ Hán tự: TIỀN 前 (phan 1)
294 [kanji] Chữ Hán tự: TIỀN 前 (phan 2)
295 [kanji] Chữ Hán tự: BỒN 盆
296 [kanji] Chữ Hán tự: ÍCH 益
297 [kanji] Chữ Hán tự: KIÊM 兼
298 [kanji] Chữ Hán tự: BẦN 貧
299 [kanji] Chữ Hán tự: THIỆN 善
300 [kanji] Chữ Hán tự: TẰNG 曾
301 [kanji] Chữ Hán tự: TÔN 尊
302 [kanji] Chữ Hán tự: PHỔ 普
303 [kanji] Chữ Hán tự: TỪ 慈
304 [kanji] Chữ Hán tự: HƯNG 興
305 [kanji] Chữ Hán tự: CHỦY 匕
306 [kanji] Chữ Hán tự: BẮC 北
307 [kanji] Chữ Hán tự: CHỈ 旨
308 [kanji] Chữ Hán tự: KHOẢNH, KHUYNH, KHUỂ 頃
309 [kanji] Chữ Hán tự: NGHI 疑
310 [kanji] Chữ Hán tự: CHI 之
311 [kanji] Chữ Hán tự: VONG 亡
312 [kanji] Chữ Hán tự: LỤC 六
313 [kanji] Chữ Hán tự: THỊ 市
314 [kanji] Chữ Hán tự: CHỦ (Phần 1)
315 [kanji] Chữ Hán tự: CHỦ 主 (Phần 2)
316 [kanji] Chữ Hán tự: CHỦ 主 (Phần 3)
317 [kanji] Chữ Hán tự: GIAO 交 (phần 1)
318 [kanji] Chữ Hán tự: GIAO 交 (phần 2)
319 [kanji] Chữ Hán tự: SUNG 充
320 [kanji] Chữ Hán tự: VONG 忘
321 [kanji] Chữ Hán tự:  DỤC 育
322 [kanji] Chữ Hán tự: HƯỞNG 享
323 [kanji] Chữ Hán tự: KINH 京
324 [kanji] Chữ Hán tự:  TỐT 卒
325 [kanji] Chữ Hán tự: DẠ 夜
326 [kanji] Chữ Hán tự:  ĐÌNH 亭
327 [kanji] Chữ Hán tự:ĐẾ 帝
328 [kanji] Chữ Hán tự: BIẾN 変
329 [kanji] Chữ Hán tự: SUY 衰
330 [kanji] Chữ Hán tự: LUYẾN 恋
331 [kanji] Chữ Hán tự: : THƯƠNG 商 (Phần 1)
332 [kanji] Chữ Hán tự: : THƯƠNG 商 (Phần 2)
333 [kanji] Chữ Hán tự: XUẤT 率
334 [kanji] Chữ Hán tự: TỰU 就
335 [kanji] Chữ Hán tự: KHI 棄
336 [kanji] Chữ Hán tự: LÝ 裏
337 [kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 反 (phần 1)
338 [kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 反 (phần 2)
339 [kanji] Chữ Hán tự: ÁCH 厄
340 [kanji] Chữ Hán tự: ÁP 圧
341 [kanji] Chữ Hán tự: HẬU 厚
342 [kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原
343 [kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原 (phần 2)
344 [kanji] Chữ Hán tự: LỊCH 暦
345 [kanji] Chữ Hán tự: LỊCH 歴
346 [kanji] Chữ Hán tự: THẬP 十
347 [kanji] Chữ Hán tự: CỔ 古
348 [kanji] Chữ Hán tự: HIẾU 孝
349 [kanji] Chữ Hán tự: KHẮC 克
350 [kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 協 (phần 1)
351 [kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 協 (phần 2)
352 [kanji] Chữ Hán tự: TRỰC 直 (phần 1)
353 [kanji] Chữ Hán tự: TRỰC 直 (phần 2)
354 [kanji] Chữ Hán tự: NAM 南
355 [kanji] Chữ Hán tự: NAM 南 (phần 2)
356 [kanji] Chữ Hán tự: SÁCH,TÁC 索
357 [kanji] Chữ Hán tự: CHÂN 真
358 [kanji] Chữ Hán tự:  CAN, CÀN, KIỀN 乾
359 [kanji] Chữ Hán tự: TÀI 裁
360 [kanji] Chữ Hán tự: SÁCH, TÁC 索
361 [kanji] Chữ Hán tự: CHÂN 真
362 [kanji] Chữ Hán tự: BÁC 博
363 [kanji] Chữ Hán tự: CÁN 幹
364 [kanji] Chữ Hán tự: TẢI, TÁI 載
365 [kanji] Chữ Hán tự: CHUẨN 準
366 [kanji] Chữ Hán tự: OÁT, QUẢN 斡
367 [kanji] Chữ Hán tự: ĐÁI 戴
368 [kanji] Chữ Hán tự: KHU 区
369 [kanji] Chữ Hán tự: THẤT 匹
370 [kanji] Chữ Hán tự: CỰ 巨
371 [kanji] Chữ Hán tự: TƯỢNG 匠
372 [kanji] Chữ Hán tự: I, Y 医
373 [kanji] Chữ Hán tự: NẶC 匿
374 [kanji] Chữ Hán tự: ĐÀI 台
375 [kanji] Chữ Hán tự: BIỆN, BIỀN 弁
376 [kanji] Chữ Hán tự: THAM 参
377 [kanji] Chữ Hán tự: ĐÃI 怠
378 [kanji] Chữ Hán tự: NĂNG 能
379 [kanji] Chữ Hán tự: KHƯỚC 却
380 [kanji] Chữ Hán tự: TÁ 卸
381 [kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 1)
382 [kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 2)
383 [kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 3)
384 [kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 元
385 [kanji] Chữ Hán tự: HỰU 又
386 [kanji] Chữ Hán tự: SONG 双
387 [kanji] Chữ Hán tự: HỮU 友
388 [kanji] Chữ Hán tự: THU, THÂU 収
389 [kanji] Chữ Hán tự: THÚC 叔
390 [kanji] Chữ Hán tự: TỰ 叙
391 [kanji] Chữ Hán tự: TANG 桑
392 [kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 円
393 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỒNG 同
394 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỒNG 同 (phần 2)
395 [kanji] Chữ Hán tự: CƯƠNG 岡
396 [kanji] Chữ Hán tự: CHU 周
397 [kanji] Chữ Hán tự: HUNG 凶
398 [kanji] Chữ Hán tự: AO 凹
399 [kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 1)
400 [kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 2)
401 [kanji] Chữ Hán tự: LỰC 力 (phần 3)
402 [kanji] Chữ Hán tự: GIA 加
403 [kanji] Chữ Hán tự: TRỢ 助
404 [kanji] Chữ Hán tự: NỖ 努
405 [kanji] Chữ Hán tự: LAO 労
406 [kanji] Chữ Hán tự: HIỆU 効
407 [kanji] Chữ Hán tự: SẮC 勅
408 [kanji] Chữ Hán tự: DŨNG 勇
409 [kanji] Chữ Hán tự: HIẾP 脅
410 [kanji] Chữ Hán tự: KHÁM 勘
411 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動
412 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動 (phần 2)
413 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỘNG 動 (phần 3)
414 [kanji] Chữ Hán tự: CẦN 勤
415 [kanji] Chữ Hán tự: KHUYẾN 勧
416 [kanji] Chữ Hán tự: THẾ 勢
417 [kanji] Chữ Hán tự: PHÀM 凡
418 [kanji] Chữ Hán tự: ĐAO 刀
419 [kanji] Chữ Hán tự: NGẢI 刈
420 [kanji] Chữ Hán tự: THIẾT 切 (phần 1)
421 [kanji] Chữ Hán tự: THIẾT 切 (phần 2)
422 [kanji] Chữ Hán tự: TRIỆU 召
423 [kanji] Chữ Hán tự: HÌNH 刑
424 [kanji] Chữ Hán tự: PHÁN 判
425 [kanji] Chữ Hán tự: BIỆT 別
426 [kanji] Chữ Hán tự: KHOÁN 券
427 [kanji] Chữ Hán tự: KHẮC 刻
428 [kanji] Chữ Hán tự: THÍCH, THỨ 刺
429 [kanji] Chữ Hán tự: CHẾ 制 (phần 1)
430 [kanji] Chữ Hán tự: CHẾ 制 (phần 2)
431 [kanji] Chữ Hán tự: BÁC 剥
432 [kanji] Chữ Hán tự: PHẪU 剖
433 [kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 副
434 [kanji] Chữ Hán tự: CÁT 割
435 [kanji] Chữ Hán tự: SÁNG 創
436 [kanji] Chữ Hán tự: NHŨNG 冗
437 [kanji] Chữ Hán tự: TẢ 写
438 [kanji] Chữ Hán tự: QUAN, QUÂN 冠
439 [kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 軍
440 [kanji] Chữ Hán tự: HUNG 兇
441 [kanji] Chữ Hán tự: TIÊN 先
442 [kanji] Chữ Hán tự: TIÊN 先 (phan 2)
443 [kanji] Chữ Hán tự: NHI 児
444 [kanji] Chữ Hán tự: MIỄN 免
445 [kanji] Chữ Hán tự: THỨ 次
446 [kanji] Chữ Hán tự: TRIỆU 兆
447 [kanji] Chữ Hán tự: DÃ 冶
448 [kanji] Chữ Hán tự: LÃNH 冷
449 [kanji] Chữ Hán tự: NHƯỢC 弱
450 [kanji] Chữ Hán tự: CHUẨN 准
451 [kanji] Chữ Hán tự: ĐÔNG 凍
452 [kanji] Chữ Hán tự: CÚ 句
453 [kanji] Chữ Hán tự: TUẦN 旬
454 [kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 3)
455 [kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 2)
456 [kanji] Chữ Hán tự: THƯỢNG 上 (phan 1)
457 [kanji] Chữ Hán tự: VẬT 勿
458 [kanji] Chữ Hán tự: NGƯNG 凝
459 [kanji] Chữ Hán tự: HỨA, THẶNG 剰
460 [kanji] Chữ Hán tự: KIẾM 剣
461 [kanji] Chữ Hán tự: TƯỚC 削
462 [kanji] Chữ Hán tự: CHIẾM, CHIÊM 占
463 [kanji] Chữ Hán tự: QUÁI 卦
464 [kanji] Chữ Hán tự: TRÁC 卓
465 [kanji] Chữ Hán tự: TRINH 貞
466 [kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂM 点 (phan 1)
467 [kanji] Chữ Hán tự: ĐIỂM 点 (phan 2)
468 [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 1)
469 [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 2)
470 [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 3)
471 [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 4)
472 [kanji] Chữ Hán tự: NHẬP 入 (phan 5)
473 [kanji] Chữ Hán tự: KHẨU 口 (phan 1)
474 [kanji] Chữ Hán tự: KHẨU 口 (phan 2)
475 [kanji] Chữ Hán tự: HỮU 右
476 [kanji] Chữ Hán tự: HIỆP 叶
477 [kanji] Chữ Hán tự: HUYNH 兄
478 [kanji] Chữ Hán tự: HIỆU 号
479 [kanji] Chữ Hán tự: TƯ, TY 司
480 [kanji] Chữ Hán tự: CẬT 吃
481 [kanji] Chữ Hán tự: HẤP 吸
482 [kanji] Chữ Hán tự: KHIẾU 叫
483 [kanji] Chữ Hán tự: ĐIẾU 吊
484 [kanji] Chữ Hán tự: THỔ 吐
485 [kanji] Chữ Hán tự: NGÂM 吟
486 [kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 君
487 [kanji] Chữ Hán tự: CÁO 告 (phần 1)
488 [kanji] Chữ Hán tự: CÁO 告 (phần 2)
489 [kanji] Chữ Hán tự: XUY, XÚY 吹
490 [kanji] Chữ Hán tự: TRÌNH 呈
491 [kanji] Chữ Hán tự: NGỐC 呆
492 [kanji] Chữ Hán tự: LỮ, LÃ 呂
493 [kanji] Chữ Hán tự: HÔ 呼
494 [kanji] Chữ Hán tự: VỊ 味
495 [kanji] Chữ Hán tự: KHÁI 咳
496 [kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 1)
497 [kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 2)
498 [kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 3)
499 [kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 員 (phần 1)
500 [kanji] Chữ Hán tự: VIÊN 員 (phần 2)
501 [kanji] Chữ Hán tự: TOA 唆
502 [kanji] Chữ Hán tự: TRIẾT 哲
503 [kanji] Chữ Hán tự: KHẢI 啓
504 [kanji] Chữ Hán tự: XƯỚNG 唱
505 [kanji] Chữ Hán tự: DUY 唯
506 [kanji] Chữ Hán tự: DOANH, DINH 営
507 [kanji] Chữ Hán tự: HOÁN 喚
508 [kanji] Chữ Hán tự: KHIẾT 喫
509 [kanji] Chữ Hán tự: HƯ 嘘
510 [kanji] Chữ Hán tự: MINH 鳴
511 [kanji] Chữ Hán tự: giao 嘱
512 [kanji] Chữ Hán tự: THỔ 土
513 [kanji] Chữ Hán tự: KHỨ, KHỦ 去
514 [kanji] Chữ Hán tự: CÁT 吉
515 [kanji] Chữ Hán tự: TẠI 在
516 [kanji] Chữ Hán tự: TỰ 寺
517 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 1)
518 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 2)
519 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỊA 地 (phần 3)
520 [kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 均
521 [kanji] Chữ Hán tự: KHANH 坑
522 [kanji] Chữ Hán tự: PHẢN 坂
523 [kanji] Chữ Hán tự: CHI 志
524 [kanji] Chữ Hán tự: THANH 声
525 [kanji] Chữ Hán tự: MẠI 売 (phần 1)
526 [kanji] Chữ Hán tự: MẠI 売 (phần 2)
527 [kanji] Chữ Hán tự: PHƯỜNG 坊
528 [kanji] Chữ Hán tự: HẠNH 幸
529 [kanji] Chữ Hán tự: BÌNH 坪
530 [kanji] Chữ Hán tự: HÌNH 型
531 [kanji] Chữ Hán tự: THÀNH 城
532 [kanji] Chữ Hán tự: MAI 埋
533 [kanji] Chữ Hán tự: AI 埃
534 [kanji] Chữ Hán tự: BỒI 培
535 [kanji] Chữ Hán tự: VỰC 域
536 [kanji] Chữ Hán tự: CƠ 基
537 [kanji] Chữ Hán tự: CHẤP 執
538 [kanji] Chữ Hán tự: PHỤ 埠
539 [kanji] Chữ Hán tự: QUẬT 堀
540 [kanji] Chữ Hán tự: KHAM 堪
541 [kanji] Chữ Hán tự: HỈ, HI 喜
542 [kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 堅
543 [kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 1)
544 [kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 2)
545 [kanji] Chữ Hán tự: TRƯỜNG 場 (phần 3)
546 [kanji] Chữ Hán tự: TRỦNG 塚
547 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỀ 堤
548 [kanji] Chữ Hán tự: THÁP 塔
549 [kanji] Chữ Hán tự: BIÊN 塀
550 [kanji] Chữ Hán tự: BÁO 報 (phần 1)
551 [kanji] Chữ Hán tự: BÁO 報 (phần 2)
552 [kanji] Chữ Hán tự: DIÊM 塩
553 [kanji] Chữ Hán tự: KHỐI 塊
554 [kanji] Chữ Hán tự: ĐỒ 塗
555 [kanji] Chữ Hán tự: CẢNH 境
556 [kanji] Chữ Hán tự: THỤC 塾
557 [kanji] Chữ Hán tự: TĂNG 増
558 [kanji] Chữ Hán tự: HOẠI 壊
559 [kanji] Chữ Hán tự: KHẨN 墾
560 [kanji] Chữ Hán tự: BÍCH 壁
561 [kanji] Chữ Hán tự: HÀO 壕
562 [kanji] Chữ Hán tự: CUNG 弓
563 [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 1)
564 [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 2)
565 [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 3)
566 [kanji] Chữ Hán tự: DẪN 引 (phần 4)
567 [kanji] Chữ Hán tự: CƯỜNG 強 (phần 1)
568 [kanji] Chữ Hán tự: CƯỜNG 強 (phần 2)
569 [kanji] Chữ Hán tự: TRƯƠNG 張
570 [kanji] Chữ Hán tự: ĐẠN, ĐÀN 弾
571 [kanji] Chữ Hán tự: NỮ 女
572 [kanji] Chữ Hán tự: NÔ 奴
573 [kanji] Chữ Hán tự: HIẾU, HẢO 好
574 [kanji] Chữ Hán tự : NHƯ 如
575 [kanji] Chữ Hán tự : NHÂM 妊
576 [kanji] Chữ Hán tự : PHƯƠNG 妨
577 [kanji] Chữ Hán tự : DIỆU 妙
578 [kanji] Chữ Hán tự : THÊ 妻
579 [kanji] Chữ Hán tự : THỦY 始
580 [kanji] Chữ Hán tự : TỶ, TỈ 姉
581 [kanji] Chữ Hán tự : RINH, TÁNH 姓
582 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỐ 妬
583 [kanji] Chữ Hán tự : MUỘI 妹
584 [kanji] Chữ Hán tự :NHÂN 姻
585 [kanji] Chữ Hán tự : TƯ 姿
586 [kanji] Chữ Hán tự : THẦN 娠
587 [kanji] Chữ Hán tự : CƠ 姫
588 [kanji] Chữ Hán tự :NƯƠNG 娘
589 [kanji] Chữ Hán tự : HÔN 婚
590 [kanji] Chữ Hán tự : BÀ 婆
591 [kanji] Chữ Hán tự : PHỤ 婦
592 [kanji] Chữ Hán tự : GIÁ 嫁
593 [kanji] Chữ Hán tự : HIỀM 嫌
594 [kanji] Chữ Hán tự : TẬT 嫉
595 [kanji] Chữ Hán tự : AN, YÊN 安
596 [kanji] Chữ Hán tự : VŨ 宇
597 [kanji] Chữ Hán tự : TỰ 字
598 [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 守
599 [kanji] Chữ Hán tự : TRẠCH 宅
600 [kanji] Chữ Hán tự : HOÀN 完
601 [kanji] Chữ Hán tự : UYỂN, UYÊN 宛
602 [kanji] Chữ Hán tự : QUAN 官
603 [kanji] Chữ Hán tự : NGHI 宜
604 [kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 1)
605 [kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 2)
606 [kanji] Chữ Hán tự : TÔN, TÔNG 宗
607 [kanji] Chữ Hán tự : TRỤ 宙
608 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 1)
609 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 2)
610 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 3)
611 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 4)
612 [kanji] Chữ Hán tự : BẢO 宝
613 [kanji] Chữ Hán tự : KHÁCH 客
614 [kanji] Chữ Hán tự : THẤT 室
615 [kanji] Chữ Hán tự : TUYÊN 宣
616 [kanji] Chữ Hán tự : ÁN 案
617 [kanji] Chữ Hán tự : YẾN 宴
618 [kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 1)
619 [kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 2)
620 [kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 3)
621 [kanji] Chữ Hán tự : HẠI 害
622 [kanji] Chữ Hán tự : CUNG 宮
623 [kanji] Chữ Hán tự : TỂ 宰
624 [kanji] Chữ Hán tự : UNG, DONG 容
625 [kanji] Chữ Hán tự : KÝ 寄
626 [kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 寂
627 [kanji] Chữ Hán tự : TÚC, TÚ 宿
628 [kanji] Chữ Hán tự : MẶT 密
629 [kanji] Chữ Hán tự : HÀN 寒
630 [kanji] Chữ Hán tự : PHÚ 富
631 [kanji] Chữ Hán tự : KHOAN 寛
632 [kanji] Chữ Hán tự : TẮC, TÁI 塞
633 [kanji] Chữ Hán tự : TẨM 寝
634 [kanji] Chữ Hán tự : SÁT 察
635 [kanji] Chữ Hán tự : NINH 寧
636 [kanji] Chữ Hán tự : MẬT 蜜
637 [kanji] Chữ Hán tự : LIÊU 寮
638 [kanji] Chữ Hán tự : HIẾN 憲
639 [kanji] Chữ Hán tự : SỦNG 寵
640 [kanji] Chữ Hán tự : QUẢNG 広
641 [kanji] Chữ Hán tự : SẢNH 庁
642 [kanji] Chữ Hán tự : ỨNG 応
643 [kanji] Chữ Hán tự : TỰ 序
644 [kanji] Chữ Hán tự : SÀNG 床
645 [kanji] Chữ Hán tự : ĐIẾM 店
646 [kanji] Chữ Hán tự : PHỦ 府
647 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỘ 度 (phần 1)
648 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỘ 度 (phần 2)
649 [kanji] Chữ Hán tự : KHỐ 庫
650 [kanji] Chữ Hán tự : TỌA 座
651 [kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 席
652 [kanji] Chữ Hán tự : ĐÌNH 庭
653 [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯỜNG 唐
654 [kanji] Chữ Hán tự : KHANG 康
655 [kanji] Chữ Hán tự : THỨ 庶
656 [kanji] Chữ Hán tự : DUNG 庸
657 [kanji] Chữ Hán tự : PHẾ 廃
658 [kanji] Chữ Hán tự : HỦ 腐
659 [kanji] Chữ Hán tự : KHÁNH 慶
660 [kanji] Chữ Hán tự : TỨ 四
661 [kanji] Chữ Hán tự : TÙ 囚
662 [kanji] Chữ Hán tự : NHÂN 因
663 [kanji] Chữ Hán tự : HỒI 回 (phan 1)
664 [kanji] Chữ Hán tự : HỒI 回 (phan 2)
665 [kanji] Chữ Hán tự : ĐOÀN 団
666 [kanji] Chữ Hán tự : VI 囲
667 [kanji] Chữ Hán tự : KHỐN 困
668 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỒ 図
669 [kanji] Chữ Hán tự : CỔ 固
670 [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 1)
671 [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 2)
672 [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 3)
673 [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 4)
674 [kanji] Chữ Hán tự : QUỐC 国 (phần 5)
675 [kanji] Chữ Hán tự : QUYỀN 圏
676 [kanji] Chữ Hán tự : VIÊN 園
677 [kanji] Chữ Hán tự : HÌNH 形 (phần 1)
678 [kanji] Chữ Hán tự : HÌNH 形 (phần 2)
679 [kanji] Chữ Hán tự : THÁI, THẢI 彩
680 [kanji] Chữ Hán tự : CHƯƠNG 彰
681 [kanji] Chữ Hán tự : ẢNH 影
682 [kanji] Chữ Hán tự : DỊCH 役
683 [kanji] Chữ Hán tự : VÃNG 往
684 [kanji] Chữ Hán tự : KHINH 径
685 [kanji] Chữ Hán tự : CHINH 征
686 [kanji] Chữ Hán tự : BỈ 彼
687 [kanji] Chữ Hán tự : HẬU 後 (phần 1)
688 [kanji] Chữ Hán tự : HẬU 後 (phần 2)
689 [kanji] Chữ Hán tự : ĐÃI 待
690 [kanji] Chữ Hán tự : LUẬT 律
691 [kanji] Chữ Hán tự : INH, TÒNG 従
692 [kanji] Chữ Hán tự : TỪ 徐
693 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỒ 徒
694 [kanji] Chữ Hán tự : THUẬT 術
695 [kanji] Chữ Hán tự : ĐẮC 得
696 [kanji] Chữ Hán tự : NHAI 街
697 [kanji] Chữ Hán tự : NGỰ 御
698 [kanji] Chữ Hán tự : TUẦN 循
699 [kanji] Chữ Hán tự : PHỤC 復
700 [kanji] Chữ Hán tự : VI 微
701 [kanji] Chữ Hán tự : TRƯNG 徴
702 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỨC 徳
703 [kanji] Chữ Hán tự : XUNG 衝
704 [kanji] Chữ Hán tự : TRIỆT 徹
705 [kanji] Chữ Hán tự : VỆ 衛
706 [kanji] Chữ Hán tự : HOÀNH, HÀNH 衡
707 [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 1)
708 [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 2)
709 [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 3)
710 [kanji] Chữ Hán tự : ĐẠI 大 (phần 4)
711 [kanji] Chữ Hán tự : THÁI 太
712 [kanji] Chữ Hán tự : KỲ 奇
713 [kanji] Chữ Hán tự : NẠI 奈
714 [kanji] Chữ Hán tự : BÔN 奔
715 [kanji] Chữ Hán tự : KHẾ, KHIẾT 契 (phần 1)
716 [kanji] Chữ Hán tự : KHẾ, KHIẾT 契 (phần 2)
717 [kanji] Chữ Hán tự : TẤU 奏
718 [kanji] Chữ Hán tự : TƯỞNG 奨
719 [kanji] Chữ Hán tự : ĐOẠT 奪
720 [kanji] Chữ Hán tự : PHẤN 奮
721 [kanji] Chữ Hán tự : ĐÌNH 廷
722 [kanji] Chữ Hán tự : DIÊN 延
723 [kanji] Chữ Hán tự : HỒI 廻
724 [kanji] Chữ Hán tự : KIẾN 建
725 [kanji] Chữ Hán tự : XÍCH 尺
726 [kanji] Chữ Hán tự : KHÀO, CỪU 尻
727 [kanji] Chữ Hán tự : NI 尼
728 [kanji] Chữ Hán tự :TẬN 尽
729 [kanji] Chữ Hán tự : CỤC, CUỘC 局
730 [kanji] Chữ Hán tự : NIỆU 尿
731 [kanji] Chữ Hán tự : VĨ 尾
732 [kanji] Chữ Hán tự : CƯ 居
733 [kanji] Chữ Hán tự : KHUẤT, QUẬT 屈
734 [kanji] Chữ Hán tự : ỐC 屋
735 [kanji] Chữ Hán tự : TRIỂN 展
736 [kanji] Chữ Hán tự : THUỘC 属
737 [kanji] Chữ Hán tự : TẦNG, TẰNG 層
738 [kanji] Chữ Hán tự : LÝ 履
739 [kanji] Chữ Hán tự : SƠN 山 (phần 1)
740 [kanji] Chữ Hán tự : NGẠN 岸
741 [kanji] Chữ Hán tự : NHAM 岩
742 [kanji] Chữ Hán tự : THÁN 炭
743 [kanji] Chữ Hán tự : ĐÈO 峠
744 [kanji] Chữ Hán tự : SÙNG 崇
745 [kanji] Chữ Hán tự : BĂNG 崩
746 [kanji] Chữ Hán tự : CƯƠNG 崗
747 [kanji] Chữ Hán tự : KỶ 己
748 [kanji] Chữ Hán tự : TỊ 巳
749 [kanji] Chữ Hán tự : CẢI 改
750 [kanji] Chữ Hán tự : KỴ 忌
751 [kanji] Chữ Hán tự : CẢI 巻
752 [kanji] Chữ Hán tự : TỊCH 夕
753 [kanji] Chữ Hán tự :NGOẠI 外
754 [kanji] Chữ Hán tự :NGOẠI 外 (phần 2)
755 [kanji] Chữ Hán tự : ĐA 多
756 [kanji] Chữ Hán tự : DANH 名
757 [kanji] Chữ Hán tự : DANH 名 (phần 2)
758 [kanji] Chữ Hán tự : XỬ,XỨ 処
759 [kanji] Chữ Hán tự : ĐÔNG 冬
760 [kanji] Chữ Hán tự : CÁC 各
761 [kanji] Chữ Hán tự : ĐIỀU 条 (phần 1)
762 [kanji] Chữ Hán tự : ĐIỀU 条 (phần 2)
763 [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 1)
764 [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 2)
765 [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 3)
766 [kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 4)
767 [kanji] Chữ Hán tự : KHỔNG 孔
768 [kanji] Chữ Hán tự : TỒN 存
769 [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 1)
770 [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 2)
771 [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 3)
772 [kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 4)
773 [kanji] Chữ Hán tự : CÔ 孤
774 [kanji] Chữ Hán tự : TÔN 孫
775 [kanji] Chữ Hán tự : CAN 干
776 [kanji] Chữ Hán tự : SAN 刊
777 [kanji] Chữ Hán tự : CÂN 巾
778 [kanji] Chữ Hán tự :BỐ 布
779 [kanji] Chữ Hán tự :PHÀM 帆
780 [kanji] Chữ Hán tự : HY 希
781 [kanji] Chữ Hán tự : THIẾP 帖
782 [kanji] Chữ Hán tự : ĐỚI, ĐÁI 帯
783 [kanji] Chữ Hán tự : TRƯƠNG, TRƯỚNG 帳
784 [kanji] Chữ Hán tự : TỆ 幣
785 [kanji] Chữ Hán tự : ẢO 幻
786 [kanji] Chữ Hán tự : ẤU 幼
787 [kanji] Chữ Hán tự : KỶ, KY 幾
788 [kanji] Chữ Hán tự : QUY 帰
789 [kanji] Chữ Hán tự : TẦM 尋
790 [kanji] Chữ Hán tự : VỊ 彙
791 [kanji] Chữ Hán tự : TIỂU 小 (phần 1)
792 [kanji] Chữ Hán tự : TIỂU 小 (phần 2)
793 [kanji] Chữ Hán tự : QUANG 光
794 [kanji] Chữ Hán tự : TIÊM 尖
795 [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯƠNG 当 (phần 1)
796 [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯƠNG 当 (phần 2)
797 [kanji] Chữ Hán tự : HUYỆN 県
798 [kanji] Chữ Hán tự : ĐẢNG 党
799 [kanji] Chữ Hán tự : THƯỜNG 常
800 [kanji] Chữ Hán tự : ĐƯỜNG 堂
801 [kanji] Chữ Hán tự : CHƯỞNG 掌
802 [kanji] Chữ Hán tự : HUY 輝
803 [kanji] Chữ Hán tự : THƯỞNG 賞
804 [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 工 (phần 1)
805 [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 工 (phần 2)
806 [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 功
807 [kanji] Chữ Hán tự : XẢO 巧
808 [kanji] Chữ Hán tự : TẢ 左
809 [kanji] Chữ Hán tự : CÔNG 攻
810 [kanji] Chữ Hán tự :CỐNG 貢
811 [kanji] Chữ Hán tự : HẠNG 項
812 [kanji] Chữ Hán tự : XUYÊN 川
813 [kanji] Chữ Hán tự : TAI 災
814 [kanji] Chữ Hán tự : THUẬN 順
815 [kanji] Chữ Hán tự : SỸ, SĨ 士
816 [kanji] Chữ Hán tự : THỨC 式
817 [kanji] Chữ Hán tự : THỐN 寸
818 [kanji] Chữ Hán tự : CHUYÊN 専
819 [kanji] Chữ Hán tự : PHONG 封
820 [kanji] Chữ Hán tự : Đạo 導
821 [kanji] Chữ Hán tự : TỆ 弊
822 [kanji] Chữ Hán tự : DỤ 芋
823 [kanji] Chữ Hán tự : CHI 芝
824 [kanji] Chữ Hán tự : NGHỆ 芸
825 [kanji] Chữ Hán tự : HOA 花 (phần 1)
826 [kanji] Chữ Hán tự : HOA 花 (phần 2)
827 [kanji] Chữ Hán tự : PHƯƠNG 芳
828 [kanji] Chữ Hán tự : ANH 英
829 [kanji] Chữ Hán tự : UYỂN 苑
830 [kanji] Chữ Hán tự : HÀ 苛
831 [kanji] Chữ Hán tự : GIA 茄
832 [kanji] Chữ Hán tự : NHA 芽
833 [kanji] Chữ Hán tự :KHỔ 苦
834 [kanji] Chữ Hán tự : HÀNH 茎
835 [kanji] Chữ Hán tự : NHƯỢC 若
836 [kanji] Chữ Hán tự : ĐÀI 苔
837 [kanji] Chữ Hán tự : MIÊU 苗
838 [kanji] Chữ Hán tự : MẬU 茂
839 [kanji] Chữ Hán tự : MÔI 苺
840 [kanji] Chữ Hán tự : HOANG 荒
841 [kanji] Chữ Hán tự : THẢO 草
842 [kanji] Chữ Hán tự : TRANG 荘
843 [kanji] Chữ Hán tự : NHUNG, NHŨNG 茸
844 [kanji] Chữ Hán tự : TRÀ 茶
845 [kanji] Chữ Hán tự : HÀ 荷
846 [kanji] Chữ Hán tự : HOA 華
847 [kanji] Chữ Hán tự : QUẢ 菓
848 [kanji] Chữ Hán tự : CÚC 菊
849 [kanji] Chữ Hán tự : THÁI 菜
850 [kanji] Chữ Hán tự : TRỮ, TRƯỚC 著
851 [kanji] Chữ Hán tự : ĐÀO 萄
852 [kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 葬
853 [kanji] Chữ Hán tự : MỘ 募
854 [kanji] Chữ Hán tự : DIỆP 葉
855 [kanji] Chữ Hán tự : LẠC 落
856 [kanji] Chữ Hán tự : SƯU 蒐
857 [kanji] Chữ Hán tự : CHƯNG 蒸
858 [kanji] Chữ Hán tự : SÚC 蓄
859 [kanji] Chữ Hán tự :MỘ 墓
860 [kanji] Chữ Hán tự : MẠC 幕
861 [kanji] Chữ Hán tự : MỘNG 夢
862 [kanji] Chữ Hán tự : MÔNG 蒙
863 [kanji] Chữ Hán tự : MỘ 暮
864 [kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 蔵
865 [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 1)
866 [kanji] Chữ Hán tự : DƯỢC 薬 (phần 2)
867 [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心
868 [kanji] Chữ Hán tự : TÂM 心 (phần 2)
869 [kanji] Chữ Hán tự : MANG 忙
870 [kanji] Chữ Hán tự : KHOÁI 快
871 [kanji] Chữ Hán tự : NHẪN 忍
872 [kanji] Chữ Hán tự : BỐ 怖
873 [kanji] Chữ Hán tự : QUÁI 怪
874 [kanji] Chữ Hán tự : KHIẾP 怯
875 [kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 1)
876 [kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 2)
877 [kanji] Chữ Hán tự : TÍNH, TÁNH 性 (phần 3)
878 [kanji] Chữ Hán tự : TRUNG 忠
879 [kanji] Chữ Hán tự : HỐI 悔
880 [kanji] Chữ Hán tự : CẤP 急
881 [kanji] Chữ Hán tự : HẰNG 恒
882 [kanji] Chữ Hán tự : HẬN 恨
883 [kanji] Chữ Hán tự : NỘ 怒
884 [kanji] Chữ Hán tự : DUYỆT 悦
885 [kanji] Chữ Hán tự : ÂN 恩
886 [kanji] Chữ Hán tự : KHỦNG 恐
887 [kanji] Chữ Hán tự : CUNG 恭
888 [kanji] Chữ Hán tự : HUỆ 恵
889 [kanji] Chữ Hán tự : NGỘ 悟
890 [kanji] Chữ Hán tự : NÃO 悩
891 [kanji] Chữ Hán tự : HOẠN 患
892 [kanji] Chữ Hán tự : HỐT 惚
893 [kanji] Chữ Hán tự : THẢM 惨
894 [kanji] Chữ Hán tự : TÌNH 情
895 [kanji] Chữ Hán tự : TÍCH 惜
896 [kanji] Chữ Hán tự : HOẢNG 慌
897 [kanji] Chữ Hán tự : DU 愉
898 [kanji] Chữ Hán tự : HOẶC 惑
899 [kanji] Chữ Hán tự : KHÁI 慨
900 [kanji] Chữ Hán tự : CẢM 感
901 [kanji] Chữ Hán tự : SẦU 愁
902 [kanji] Chữ Hán tự : THẬN 慎
903 [kanji] Chữ Hán tự : TƯỞNG 想
904 [kanji] Chữ Hán tự : QUÁN 慣
905 [kanji] Chữ Hán tự : THÁI 態
906 [kanji] Chữ Hán tự : MẠN 慢
907 [kanji] Chữ Hán tự : PHẪN 憤
908 [kanji] Chữ Hán tự : ỨC 憶
909 [kanji] Chữ Hán tự : HOÀI 懐
910 [kanji] Chữ Hán tự : KHẾ 憩
911 [kanji] Chữ Hán tự : KHẨN 懇
912 [kanji] Chữ Hán tự : TRỪNG 懲
913 [kanji] Chữ Hán tự : HUYỀN 懸
914 [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 1)
915 [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 2)
916 [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 3)
917 [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 4)
918 [kanji] Chữ Hán tự : THỦ 手 (phần 5)
919 [kanji] Chữ Hán tự : ĐẢ 打
920 [kanji] Chữ Hán tự : PHẤT 払
921 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRÁP 扱
922 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ KỸ 技
923 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ Kháng 抗
924 [kanji] Chữ Hán tự : TRIẾT 折
925 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRẠCH 択
926 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẦU 投
927 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẦU 投 (phần 2)
928 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ BẠT 抜
929 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÊ 批
930 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÙ 扶
931 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ÁP 押
932 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ KHUẾCH 拡
933 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CỰ 拒
934 [kanji] Chữ Hán tự : CỨ 拠
935 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CÂU, CÚ 拘
936 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CHIÊU 招
937 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ CHUYẾT 拙
938 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ THÁC 拓
939 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẢM 担
940 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TRỪU 抽
941 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐỂ 抵
942 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ BÀI 拝
943 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHÁCH 拍
944 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ PHI 披
945 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ BÃO 抱
946 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ MẠT 抹
947 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ ÁN 按
948 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUÁT 括
949 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ TẢO 掃
950 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUẢI 掛
951 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ QUẬT 掘
952 [kanji] Chữ Hán tự : Chữ YẾT 掲
953 Hán tự : Chữ KHỐNG 控
954 Hán tự : Chữ THẢI, THÁI 採
955 Hán tự : Chữ SẢ 捨
956 Hán tự : Chữ THỤ, THỌ 授
957 Hán tự : Chữ SUY, THÔI 推
958 Hán tự : Chữ CƯ, CỨ 据
959 Hán tự : Chữ TIẾP 接
960 Hán tự : Chữ THÁM 探
961 Hán tự : Chữ NẠI 捺
962 Hán tự : Chữ NIỆP, NIỆM 捻
963 Hán tự : Chữ BÀI 排
964 Hán tự : Chữ MIÊU 描
965 Hán tự : Chữ LƯỢC 掠
966 Hán tự : Chữ ÁC 握
967 Hán tự : Chữ VIÊN, VIỆN 援
968 Hán tự : Chữ HOÁN 換
969 Hán tự : Chữ HUY 揮
970 Hán tự : Chữ QUYỂN, QUYỀN 捲
971 Hán tự : Chữ TIỄN 揃
972 Hán tự : Chữ ĐỀ 提
973 Hán tự : Chữ ĐÁP 搭
974 Hán tự : Chữ DƯƠNG 揚
975 Hán tự : Chữ DAO 揺
976 Hán tự : Chữ HUỀ 携
977 Hán tự : Chữ TRA 搾
978 Hán tự : Chữ NHIẾP 摂
979 Hán tự : Chữ TỔN 損
980 Hán tự : Chữ BÀN, BAN 搬
981 Hán tự : Chữ TRIỆP, LẠP 摺
982 Hán tự : Chữ TRÍCH 摘
983 Hán tự : Chữ KÍCH 撃
984 Hán tự : Chữ TOÁT 撮
985 Hán tự : Chữ TÁT, TẢN 撒
986 Hán tự : Chữ TRIỆT 撤
987 Hán tự : Chữ PHÁC, BẠC 撲
988 Hán tự : Chữ ỦNG 擁
989 Hán tự : Chữ HAO, THAO 操
990 Hán tự : Chữ NGHĨ 擬
991 Hán tự : Chữ VĂN 文 (phan 1)
992 Hán tự : Chữ VĂN 文 (phan 2)
993 Hán tự : Chữ ĐỐI 対
994 Hán tự : Chữ MỘC 木
995 Hán tự : Chữ MỘC 木
996 Hán tự : Chữ TRÁT 札
997 Hán tự : Chữ KỶ 机
998 Hán tự : Chữ HỦ 朽
999 Hán tự : Chữ PHÁC 朴
1000 Hán tự : Chữ TÀI 材
1001 Hán tự : Chữ TRƯỢNG, TRÁNG 杖
1002 Hán tự : Chữ THÔN 村
1003 Hán tự : Chữ HÀNG 杭
1004 Hán tự : Chữ CHI 枝
1005 Hán tự : Chữ TÙNG 松
1006 Hán tự : Chữ TÍCH 析
1007 Hán tự : Chữ BÔI 杯
1008 Hán tự : Chữ BẢN, BẢNG 板
1009 Hán tự : Chữ MAI 枚
1010 Hán tự : Chữ CHẨM, CHẤM 枕
1011 Hán tự : Chữ LÂM 林
1012 Hán tự : Chữ KHUNG 枠
1013 Hán tự : Chữ VINH 栄
1014 Hán tự : Chữ GIÁ 架
1015 Hán tự : Chữ KHÔ 枯
1016 Hán tự : Chữ TRA 査
1017 Hán tự : Chữ NHIỄM 染
1018 Hán tự : Chữ TƯƠNG, TƯỚNG 相
1019 Hán tự : Chữ TƯƠNG, TƯỚNG 相
1020 Hán tự : Chữ TRỤ 柱
1021 Hán tự : Chữ BINH 柄
1022 Hán tự : Chữ LIỄU 柳
1023 Hán tự : Chữ CÁCH 格 (phần 1)
1024 Hán tự : Chữ CÁCH 格 (phần 1)
1025 Hán tự : Chữ HẠCH 核
1026 Hán tự : Chữ HẬU, CHU 株
1027 Hán tự : Chữ QUẾ 桂
1028 Hán tự : Chữ HIỆU, GIÁO 校
1029 Hán tự : Chữ CĂN 根
1030 Hán tự : Chữ ANH 桜
1031 Hán tự : Chữ SẠN 桟
1032 Hán tự : Chữ XUYÊN, THEN 栓
1033 Hán tự : Chữ ĐÀO 桃
1034 Hán tự : Chữ MAI 梅
1035 Hán tự : Chữ GIỚI 械
1036 Hán tự : Chữ NGẠNH 梗
1037 Hán tự : Chữ KHỔN, KHỐN, NGÔN 梱
1038 Hán tự : Chữ LÊ 梨
1039 Hán tự : Chữ ĐĨNH 梃
1040 Hán tự : Chữ Y, Ỷ 椅
1041 Hán tự : Chữ KỲ 棋
1042 Hán tự : Chữ KIỂM 検 (phần 1)
1043 Hán tự : Chữ KIỂM 検 (phần 2)
1044 Hán tự : Chữ THỰC 植
1045 Hán tự : Chữ SÂM 森
1046 Hán tự : Chữ TÊ, THÊ 棲
1047 Hán tự : Chữ BẰNG 棚
1048 Hán tự : Chữ CHUY 椎
1049 Hán tự : Chữ ĐỐNG 棟
1050 Hán tự : Chữ BỔNG 棒
1051 Hán tự : Chữ NHẠC, LẠC楽
1052 Hán tự : Chữ CỰC 極
1053 Hán tự : Chữ LÂU 楼
1054 Hán tự : Chữ KHÁI 概
1055 Hán tự : Chữ CẤU 構
1056 Hán tự : Chữ MÔ 模
1057 Hán tự : Chữ DẠNG 様
1058 Hán tự : Chữ HOÀNH 横
1059 Hán tự : Chữ QUYỀN 権 (phần 1)
1060 Hán tự : Chữ QUYỀN 権 (phần 2)
1061 Hán tự : Chữ TÀO 槽
1062 Hán tự : Chữ TIÊU 標
1063 Hán tự : Chữ CƠ, KY 機 (phần 1)
1064 Hán tự : Chữ CƠ, KY 機 (phần 2)
1065 Hán tự : Chữ CƠ, KY 機 (phần 3)
1066 Hán tự : Chữ KIỀU 橋
1067 Hán tự : Chữ THỤ 樹
1068 Hán tự : Chữ TÔN 樽
1069 Hán tự : Chữ ĐÀN 檀
1070 Hán tự : Chữ LAN 欄
1071 Hán tự : Chữ HỎA 火
1072 Hán tự : Chữ HỎA 火 (phần 2)
1073 Hán tự : Chữ ĐĂNG 灯
1074 Hán tự : Chữ CỨU 灸
1075 Hán tự : Chữ VIÊM 炎
1076 Hán tự : Chữ XUY 炊
1077 Hán tự : Chữ LÒ 炉
1078 Hán tự : Chữ SAO 炒
1079 Hán tự : Chữ VƯỜN 畑
1080 Hán tự : Chữ TẠC 炸
1081 Hán tự : Chữ LIỆT 烈
1082 Hán tự : Chữ CHỬ 煮
1083 Hán tự : Chữ
1084 Hán tự : Chữ NHIÊN 然
1085 Hán tự : Chữ VÔ, MÔ 無 (phần 1)
1086 Hán tự : Chữ VÔ, MÔ 無 (phần 2)
1087 Hán tự : Chữ VÔ, MÔ 無 (phần 3)
1088 Hán tự : Chữ LUYỆN 煉
1089 Hán tự : Chữ YÊN 煙
1090 Hán tự : Chữ CHIẾU 照
1091 Hán tự : Chữ PHIỀN 煩
1092 Hán tự : Chữ HÙNG 熊
1093 Hán tự : Chữ PHIẾN 煽
1094 Hán tự : Chữ HUÂN 熏
1095 Hán tự : Chữ HUÂN 勲
1096 Hán tự : Chữ THỤC 熟
1097 Hán tự : Chữ NHIỆT 熱 (phần 1)
1098 Hán tự : Chữ NHIỆT 熱 (phần 2)
1099 Hán tự : Chữ MẶC 黙
1100 Hán tự : Chữ UẤT, ÚY 熨
1101 Hán tự : Chữ ĐĂNG 燈
1102 Hán tự : Chữ NHIÊN 燃
1103 Hán tự : Chữ TÁO 燥
1104 Hán tự : Chữ LÂN 燐
1105 Hán tự : Chữ BỘC, BẠO 爆
1106 Hán tự : Chữ TRẢO 爪
1107 Hán tự : Chữ THỎA 妥
1108 Hán tự : Chữ THẢI, THÁI 采
1109 Hán tự : Chữ THỤ, THỌ 受 (phần 1)
1110 Hán tự : Chữ THỤ, THỌ 受 (phần 2)
1111 Hán tự : Chữ BA 爬
1112 Hán tự : Chữ ÁI 愛 (phần 1)
1113 Hán tự : Chữ ÁI 愛 (phần 2)
1114 Hán tự : Chữ TƯỚC 爵
1115 Hán tự : Chữ THỦY 水 (phần 1)
1116 Hán tự : Chữ THỦY 水 (phần 2)
1117 Hán tự : Chữ THỦY 水 (phần 3)
1118 Hán tự : Chữ CHẤP 汁
1119 Hán tự : Chữ Ô 汚
1120 Hán tự : Chữ HÃN 汗
1121 Hán tự : Chữ GIANG 江
1122 Hán tự : Chữ TRÌ 池
1123 Hán tự : Chữ PHIẾM 汎
1124 Hán tự : Chữ XUNG 沖
1125 Hán tự : Chữ KHÍ 汽
1126 Hán tự : Chữ CẤP 汲
1127 Hán tự : Chữ QUYẾT 決
1128 Hán tự : Chữ SA, SÁ 沙
1129 Hán tự : Chữ THÁI, THẢI 汰
1130 Hán tự : Chữ TRẠCH 沢
1131 Hán tự : Chữ TRẦM 沈
1132 Hán tự : Chữ ĐỘN 沌
1133 Hán tự : Chữ MỐT 没
1134 Hán tự : Chữ ỐC 沃
1135 Hán tự : Chữ DUYÊN 沿
1136 Hán tự : Chữ VỊNH 泳
1137 Hán tự : Chữ HÀ 河
1138 Hán tự : Chữ KHẤP 泣
1139 Hán tự : Chữ HUỐNG 況
1140 Hán tự : Chữ TRI 治
1141 Hán tự : Chữ CHIỀU 沼
1142 Hán tự : Chữ CHÚ 注
1143 Hán tự : Chữ NÊ 泥
1144 Hán tự : Chữ BA 波
1145 Hán tự : Chữ BÁC 泊
1146 Hán tự : Chữ TIẾT, BÌ 泌
1147 Hán tự : Chữ PHẤT, PHÌ 沸
1148 Hán tự : Chữ PHÁP 法
1149 Hán tự : Chữ PHÁP 法 (phần 2)
1150 Hán tự : Chữ PHAO, BÀO 泡
1151 Hán tự : Chữ DU 油
1152 Hán tự : Chữ HẢI 海 (phần 1)
1153 Hán tự : Chữ HẢI 海 (phần 2)
1154 Hán tự : Chữ HOẠT 活
1155 Hán tự : Chữ HỒNG 洪
1156 Hán tự : Chữ CHÂU 洲
1157 Hán tự : Chữ TỊNH 浄
1158 Hán tự : Chữ THIỂN 浅
1159 Hán tự : Chữ TẨY 洗
1160 Hán tự : Chữ TÂN 津
1161 Hán tự : Chữ ĐỘNG, ĐỖNG 洞
1162 Hán tự : Chữ PHÁI 派
1163 Hán tự : Chữ 洋 DƯƠNG
1164 Hán tự : Chữ TỬU 酒
1165 Hán tự : Chữ TIÊU 消
1166 Hán tự : Chữ TẨM 浸
1167 Hán tự : Chữ THÁI 泰
1168 Hán tự : Chữ TÂN,BANH 浜
1169 Hán tự : Chữ PHÙ 浮
1170 Hán tự : Chữ DỤC 浴
1171 Hán tự : Chữ LƯU 流
1172 Hán tự : Chữ DỊCH 液
1173 Hán tự : Chữ NHAI 涯
1174 Hán tự : Chữ KHÁT 渇
1175 Hán tự : Chữ KHÊ 渓
1176 Hán tự : Chữ HỖN 混
1177 Hán tự : Chữ TẾ 済
1178 Hán tự : Chữ SÁP 渋
1179 Hán tự : Chữ THÚC 淑
1180 Hán tự : Chữ THIỆP 渉
1181 Hán tự : Chữ THÂM 深
1182 Hán tự : Chữ THANH 清
1183 Hán tự : Chữ ĐẠM 淡
1184 Hán tự : Chữ THIÊM 添
1185 Hán tự : Chữ LƯƠNG 涼
1186 Hán tự : Chữ OA 渦
1187 Hán tự : Chữ ÔN 温
1188 Hán tự : Chữ GIẢM 減
1189 Hán tự : Chữ HỒ 湖
1190 Hán tự : Chữ CẢNG 港
1191 Hán tự : Chữ TƯ 滋
1192 Hán tự : Chữ THẤP 湿
1193 Hán tự : Chữ TRẮC 測
1194 Hán tự : Chữ ĐỘ 渡
1195 Hán tự : Chữ THANG 湯
1196 Hán tự : Chữ MãN 満
1197 Hán tự : Chữ DŨNG 湧
1198 Hán tự : Chữ LOAN 湾
1199 Hán tự : Chữ HOẠT 滑
1200 Hán tự : Chữ HÁN 漢
1201 Hán tự : Chữ NGUYÊN 源
1202 Hán tự : Chữ TRỄ 滞
1203 Hán tự : Chữ LANG 滝
1204 Hán tự : Chữ MẠC 漠
1205 Hán tự : Chữ DIỆT 滅
1206 Hán tự : Chữ DUNG, DONG 溶
1207 Hán tự : Chữ DIỄN 演
1208 Hán tự : Chữ NGƯ 漁
1209 Hán tự : Chữ TRÍCH, ĐÍCH 滴
1210 Hán tự : Chữ PHIÊU 漂
1211 Hán tự : Chữ MẠN, MAN 漫
1212 Hán tự : Chữ LẬU 漏
1213 Hán tự : Chữ KHIẾT 潔
1214 Hán tự : Chữ NHUẬN 潤
1215 Hán tự : Chữ TRỪNG 澄
1216 Hán tự : Chữ TIỀM 潜
1217 Hán tự : Chữ TRIỀU, TRÀO 潮
1218 Hán tự : Chữ KHÍCH, KÍCH 激
1219 Hán tự : Chữ NỒNG, NÙNG 濃
12774 Lượt xem