[Học tiếng Nhật] – Những mẫu câu biểu hiện quan điểm

Học tiếng Nhật – Những mẫu câu biểu hiện quan điểm

Học cách sử dụng những mẫu câu:

~からいうと/~からいえば/~からいって
~からといって
~からといって

~からいうと/~からいえば/~からいって
意味

~の点で見ると Nhìn từ quan điểm ~ 接続 [名]+からいうと

~からといって

意味

~だけの理由で Chỉ vì lý do ~ ; tuy nhiên; tuy thế mà; không nhất thiết; chỉ vì; với lý do là 接続 [動・い形・な形・名]の普通形+からと言って

~から見ると/~から見れば/~から見て(も)

意味

~から考えると Nhìn từ ~ , xét theo ~ 接続 [名]+から見ると

~きり(だ)

A 意味

~だけ Chỉ có ~ 接続 [動-辞書形/た形] [名] +きり

B 意味

~たままの状態が続いている。 Trạng thái ~ cứ thế tiếp diễn 接続 [動-た形]+きり

注意

話し言葉では[~っきり]となる

Học tiếng Nhật Bản

1374 Lượt xem