[Học tiếng Nhật] – Những mẫu câu phán đoán

Học tiếng Nhật – Những mẩu ngữ pháp phán đoán

Học cách sử dụng những mẫu câu: ~っぽい

A 意味

~のように感じる・~のように見える Cảm thấy như là ~ ; Thấy như là ~ 接続 [い形-O] [名] +っぽい

B 意味

~しやすい・よく~する Dễ làm ~ 接続 [動-ます形]+っぽい

~がたい
意味

~するのは難しい・なかなか~することができない Khó làm ~ ; gần như không thể ~ 接続 [動-ます形]+がたい

~がちだ/~がちの
意味

~することが多い・~しやすい Việc làm ~ là nhiều; ~ dễ làm; có chiều hướng ~ 接続 [動-ます形] [名] +がちだ

注意

悪い意味で使われることが多い。 Hay được dùng với nghĩa xấu.

~気味
意味

少し~の感じがある Hơi có cảm giác là ~ 接続 [動-ます形] [名] +気味

 

 Học tiếng Nhật Bản

1921 Lượt xem