[Học tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (96-100)

Học tiếng Nhật – Các trạng từ tượng hình, tượng thanh trong tiếng Nhật (từ 96 – 100)

96. Trạng từ こってり (kotteri)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả mùi vị đậm đà.

97. Trạng từ からっと (Karatto)

Thường đi với ~する (~suru)

Miêu tả những món ăn đã khô dầu, hương vị nhạt.
Hoặc thể hiện tính cách dễ chịu, tâm trạng thoải mái. Có khi người ta cũng nói là からりと (kararito)

98. Trạng từ ぴりっと (piritto)

Thường đi với ~する (~suru)
Diễn tả cảm giác bị kích thích mạnh như vị cay xè của ớt.
Và cũng được sử dụng để diễn tả thái độ chắc chắn, kiên định, không bị lung lay.
Có khi người ta cũng nói là ぴりりと(piririto)

99. Trạng từ ねばねば (nebaneba)

Thường đi với ~する (~suru)
Dùng để miêu tả trạng thái bị vật gì đó dính chặt.

 

100. Trạng từ ぬるぬる (nurunuru)

Thường đi với ~する(~suru)
Diễn tả tình trạng những chất lỏng hay dầu mỡ bám trên bề mặt làm cho trơn láng, mịn màng.

 

Học tiếng Nhật Bản

2159 Lượt xem