[Học tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (86-90)

Học tiếng Nhật – Trạng từ  tượng hình, tượng thanh trong tiếng Nhật (86 – 90)

86. Trạng từ ごちゃごちゃ(gochagocha)

Diễn tả tình trạng lộn xộn, bừa bộn, không được sắp xếp của nhiều vật.
Thường đi với ~だ, ~する(suru)

87. Trạng từ でこぼこ(dekoboko) 

Thường đi với ~だ(da), ~の(no), ~する(suru).
Diễn tả trạng thái không bằng phẳng, lúc cao, lúc thấp.

88. Trạng từ くしゃくしゃ(kushakusha) 

Thường đi với ~だ(da), ~の(no), ~な(na).
Diễn tả tình trạng giấy, vải vóc bị nhăn nhúm.

89. Trạng từ ぼろぼろ (boroboro)

Thường đi với ~だ(~da), ~な(~na), ~の(~no).
Diễn tả tình trạng 1 vật bị xuống cấp trầm trọng, hoặc bị hư hại do sử dụng quá mức, hay do quá cũ.

90. Trạng từ びしょびしょ (bishobisho)

Thường đi với ~だ(~da), ~な(~na), ~の(~no).
Sử dụng để diễn tả trạng thái ướt sũng.

 

 Học tiếng Nhật Bản

2544 Lượt xem