Hội thoại “Bảo tàng mỹ thuật” | Dạy Tiếng Nhật Bản

Hội thoại “Bảo tàng mỹ thuật”

Kanji

Kana

Romaji

Tiếng Việt

Từ vựng:

コントラスト(konratosuto): sự tương phản

初めて 「はじめて」(hajimete): lần đầu tiên
– 日本は初めてですか(nihon wa hajimete desu ka) – Lần đầu tiên bạn tới Nhật phải không?
– 寿司は初めてですか(sushi wa hajimete desu ka) – Lần đầu tiên bạn ăn sushi phải không?
– はい、初めてです(hai, hajimete desu) – Vâng, đây là lần đầu tiên.
– いいえ, 初めてではありません。(iie, hajimete dewa arimasen) – Không, đây không phải là lần đầu.

作品 「さくひん」(sakuhin): tác phẩm, sản phẩm

美術館 「びじゅつかん」(bijutsukan): bảo tàng mĩ thuật
- 美 (bi): mĩ   –> 美術 (bijutsu): mĩ thuật
- 術 (jutsu): kĩ thuật, kĩ năng
- 館 (kan): nhà, công trình

クロードモネ (kurodo mone): Claude Monet

展覧会 「てんらんかい」(tenrankai): triển lãm,
– 刷新の展覧会 「さっしんのてんらんかい」(sashin no tenrankai); triển lãm ảnh

有名 「ゆうめい」(yuumei): nổi tiếng (na-tính từ)

いっぱい(ippai): nhiều, đầy

絵 「え」(e): tranh

素晴らしい 「すばらしい」(subarashii): tuyệt vời, tuyệt diệu

一番 好き (ichiban suki): thích nhất
– 一番 (ichiban): nhất, thứ nhất (so sánh nhất)

いっぱい あります (ippai arimasu) – rất nhiều (đồ vật, cây cối)
いっぱい います (ippai imasu) – rất nhiều (người , động vật)

“takusan” ( 沢山 ) cũng có nghĩa là nhiều, nhưng trang trọng hơn “ippai”
たくさん あります (takusan arimasu)
たくさん います (takusan imasu)

 Hỗ trợ học Hán Tự

1551 Lượt xem