Hội thoại “Cuộc gọi không mong đợi” | Dạy Tiếng Nhật Bản

Hội thoại “Cuộc gọi không mong đợi”

Kanji

夏子: はい、夏子です。
高橋: もしもし、シェークスピア たかはし でございます。
夏子: は?
高橋: 今日は いい天気で、風も気持ち良いので、一緒に良い一日を過ごしましょう!
もしもし、もしもし、もしもし!あれ~!

夏子: はい、夏子です。
高橋: もしもし、また シェークスピア高橋 でございます。
夏子: 誰?
高橋: デーティングゲームで 一番人気、 独身者の高橋です。宜しく お願いします。
夏子: はい、はい。
高橋: では、今夜 八時に 国立劇場で会いましょう。今夜、 私たちは 一緒に 歌舞伎を 見ます。
夏子: は、歌舞伎は 好きじゃないです。
高橋: 冗談でしょう?歌舞伎は 皆大好きです。では、八時に。
夏子: あ、ちょっと キャッチが。
高橋: どうぞ。
夏子: はい。
山崎: もしもし、デーティングゲームで二番人気の独身者の 山崎雄太です。今夜、暇ですか?

Kana

まつこ: はい、なつこです。
たかはし: もしもし、シェークスピア たかはし でございます。
なつこ: は?
たかはし: きょうは いいてんきで、かぜも きもちよいので、いっしょに よいいちにちを すごしましょう!
もちもし、もしもし、もしもし!あれ~!

なつこ: はい、なつこです。
たかはし: もしもし、また シェークスピア たかはし でございます。
なつこ: だれ?
たかはし: デーティングゲームで  いちばんにんき、どくしんしゃのたかはしです。よろしく おねがいします。
なつこ: はい はい。
たかはし: では、こんや はちじに こくりつげきじょうで あいましょう。こんや わたしたちは  かぶきを  みます。
なつこ: は?かぶきは すきじゃないです。
たかはし: じょうだんでしょう?かぶきは みんな、 だいすきです。では、はちじに。
なつこ: ちょっと キャッチが。
たかはし: どうぞ。
なつこ: はい。
やまざき: もしもし、デーティングゲームで  にばんにんきのどくしんしゃのやまざきゆうたです。こんや、ひまですか?

Tiếng Việt

Natsuko: Vâng, tôi là Natsuko.
Takahashi: Alô, Tôi là Shakespeare Takahashi.
Natsuko: Hả?
Takahashi: Hôm nay thời tiết thật là đẹp, và những cơn gió cũng thật dễ chịu. Chúng ta hãy tận hưởng 1 ngày thú vị cùng nhau!
Alô, Alô, Alô. Ơ kìa~!

Natsuko: Vâng, Natsuko đây.
Takahashi: Alô, lại là Sheaspeare Takahashi đây a..
Natsuko: Ai đấy?
Takahashi: Tôi là Takahashi, người được yêu thích nhất trong chương trình ‘Trò chơi hẹn hò’, Rất hân hạnh được làm quen với cô.
Natsuko: Vâng vâng.
Takahashi: Mà, tối nay hãy gặp nhau lúc 8h tại Nhà Hát quốc gia. Chúng ta sẽ xem kịch Kabuki.
Natsuko: Hả? Tôi không thích kịch Kabuki.
Takahashi: Cô nói đùa đấy chứ!? Mọi người đều yêu thích kịch Kabuki. Thế nhé, lúc 8h.
Natsuko: Anh chờ chút, tôi có 1 cuộc goi khác.
Takahashi: Xin mời.
Natsuko: Vâng.
Yamazaki: Alô, Tôi là Yamazaki Yuuta, anh chàng độc thân được yêu thích thứ nhì trong chương trình ‘Trò chơi hẹn hò’. Tối nay cô có rảnh không?

Từ vựng:

でございます(de gozaimasu): dạng lịch sự của です, dùng để tự giới thiệu trong những tình huống trang trọng. Nếu là giữa bạn bè, thì được dùng như một lời nói đùa (tỏ ra mình là người quí-s-tộc D: )

シェークスピア (Sheekusupia): Shakespeare (tác giả của Romeo & Juliet, in case someone doesn’t know :p)

良い一日「よいいちにち」 (yoi ichi nichi):1 ngày vui vẻ

過ごす 「すごす」(sugosu): trải qua

人気 「にんき」(ninki):được yêu mến, được ưa chuộng, nổi tiếng

国立劇場 「こくりつ げきじょう」(gokuritsu gekijou): nhà hát quốc gia

キャッチ (kyacchi):cuộc gọi khác – là tắt của  キャッチホン (kyacchi hon)

冗談 「じょうだん」(joudan):lời nói đùa

冗: vô dụng
談: lời nói

hoặc ジョーク (jooku) phiên âm từ Tiếng Anh:  Joke (trò đùa, lời nói đùa)

ブラクジョーク (buraku jooku):lời nói đùa có tính mỉa mai, châm biếm.

ので (node): bời vì – dạng trang trọng của  から

Trong văn viết, được sử dụng nhiều là:
好きではありません (suki dewa arimasen)
好きじゃありません (suki ja arimasen)

Trong văn nói, được dùng nhiều hơn là:
好きではない です(suki dewa nai)
好きじゃない です(suki ja nai)

「Tuy 好きじゃない là cách nói thân mật / xuồng xã, nhưng thêm です vào sau thì câu lại trở nên lịch sự.」

 Hỗ trợ học Hán Tự

1591 Lượt xem