[kanji] Chữ Hán tự:  ĐÌNH 亭

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐÌNH ĐÌNH Cao ngất; sừng sững
ĐÌNH CHỦ,TRÚ ông chủ; người chồng; người chủ nhà
ĐÌNH NGỌ Buổi trưa
LIỆU ĐÌNH nhà hàng (kiểu Nhật)
900 Lượt xem