[kanji] Chữ Hán tự : AN, YÊN 安

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
眠する AN,YÊN MIÊN êm giấc;ngủ nhẹ nhàng; ngủ say; ngủ yên; ngủ ngon
AN,YÊN ĐỊNH ơn;sự ổn định; sự yên ổn; sự ổn thoả; ổn định; yên ổn; ổn thỏa;ổn định; ổn thỏa; yên ổn
AN,YÊN TRÚ,TRỤ sự an cư; cuộc sống yên ổn
AN,YÊN MIÊN giấc ngủ nhẹ nhàng; ngủ say; ngủ yên; ngủ ngon
売る AN,YÊN MẠI bán đổ bán tháo
らかな AN,YÊN êm thắm
AN,YÊN VẬT đồ rẻ tiền
売り AN,YÊN MẠI bán hóa giá;bán rẻ;sự bán rẻ
らか AN,YÊN sự yên bình; trạng thái yên bình; sự yên ổn; sự không ưu tư;yên bình; yên ổn; không ưu tư
AN,YÊN THÁI hòa bình; bằng phẳng; ổn;hòa bình; sự yên ổn
AN,YÊN PHỦ sự an nguy
っぽい AN,YÊN rẻ tiền; trông có vẻ rẻ tiền
楽死 AN,YÊN NHẠC,LẠC TỬ chết nhẹ nhàng; chết êm ái; ra đi nhẹ nhàng
全地域 AN,YÊN TOÀN ĐỊA VỰC sinh địa
く買う AN,YÊN MÃI mua rẻ
楽椅子 AN,YÊN NHẠC,LẠC Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế bành
全器 AN,YÊN TOÀN KHÍ cầu chì
AN,YÊN điềm tĩnh; yên tâm;rẻ;rẻ tiền;thấp
楽を祈る AN,YÊN NHẠC,LẠC KỲ cầu an
全保障理事会常任理事国 AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI THƯỜNG NHIỆM LÝ SỰ QUỐC ủy viên thường trực hội đồng bảo an
楽を求める AN,YÊN NHẠC,LẠC CẦU cầu an
全マッチ AN,YÊN TOÀN diêm an toàn
AN,YÊN DỊ,DỊCH dễ dàng; đơn giản;sự dễ dàng; sự đơn giản
全ピン AN,YÊN TOÀN kim băng
心する AN,YÊN TÂM yên tâm; an tâm
全ピン AN,YÊN TOÀN cây kim băng;cây kim tây
心した AN,YÊN TÂM bình tâm
全な AN,YÊN TOÀN yên ổn
AN,YÊN TÂM sự yên tâm; sự an tâm; yên tâm; an tâm;yên bụng;yên lòng
AN,YÊN TOÀN an toàn
静にする AN,YÊN TĨNH an tĩnh
寧秩序 AN,YÊN NINH TRẬT TỰ trật tự xã hội; sự có trật tự
AN,YÊN TRỊ giá rẻ
AN,YÊN TĨNH điềm;sự nghỉ ngơi; yên tĩnh;nghỉ ngơi; yên tĩnh
AN,YÊN NINH hòa bình; nền hòa bình;hòa bình; yên ổn; trấn an
価にする AN,YÊN GIÁ phá giá
AN,YÊN NHÀN an nhàn; bàng quan; vô lo; ăn không ngồi rồi;sự an nhàn; thái độ an nhàn; sự bàng quan; sự vô lo; sự ăn không ngồi rồi
定する AN,YÊN ĐỊNH êm thắm
価な AN,YÊN GIÁ rẻ mạt;rẻ tiền
AN,YÊN TRỊ yên trí
定する AN,YÊN ĐỊNH ổn định
住する AN,YÊN TRÚ,TRỤ an cư; sống yên ổn
TRỊ AN,YÊN Sự rẻ tiền
CHỨC AN,YÊN cơ quan giới thiệu viêc làm
BẢO AN,YÊN bảo an;phương án
MỤC AN,YÊN mục tiêu; mục đích;tiêu chuẩn
BẢO AN,YÊN sự trị an; sự đảm bảo an toàn; sự bảo an
TRI AN,YÊN BỘ bộ trị an
BẤT AN,YÊN KHÍ Bồn chồn
TRI AN,YÊN trị an
BẤT AN,YÊN TÂM sự không an tâm;không an tâm
TỬ,TÝ AN,YÊN BỐI Vỏ ốc xà cừ
定な BẤT AN,YÊN ĐỊNH bấp bênh;lay;lay động;xôn xao
BẤT AN,YÊN ĐỊNH éo le;sự không ổn định; sự bất ổn;không ổn định; bất ổn định
ÚY AN,YÊN an ủi; làm yên lòng; giải khuây; vỗ về; tiêu khiển; giải trí
を抱く BẤT AN,YÊN BÃO lo ngại;nhốn nháo
BÌNH AN,YÊN TRIỀU,TRIỆU thời kì heian
の種 BẤT AN,YÊN CHỦNG nguyên nhân của sự bất an
BÌNH AN,YÊN bình tâm;bình yên;khang an;thản nhiên
に思う BẤT AN,YÊN TƯ khắc khoải
BÌNH AN,YÊN bình tĩnh
VIÊN AN,YÊN việc đồng yên giảm giá
になる BẤT AN,YÊN băn khoăn;cảm xúc
にする BẤT AN,YÊN canh cánh;đăm chiêu;rung chuyển
CÔNG AN,YÊN BỘ bộ an ninh xã hội;bộ công an
BẤT AN,YÊN bấp bênh;bồi hồi;đăm đăm;phập phồng;phiền nhiễu;rộn rạo
CÔNG AN,YÊN TỈNH bộ an ninh xã hội;bộ công an
する BẤT AN,YÊN bồn chồn
CÔNG AN,YÊN an ninh công cộng; trật tự trị an;công an; an ninh; cảnh sát
BẤT AN,YÊN không yên tâm; bất an;sự không yên tâm
先進全自動車 TIÊN TIẾN,TẤN AN,YÊN TOÀN TỰ ĐỘNG XA ô tô an toàn cao
じり AN,YÊN sự suy thoái dần dần (giá cổ phiếu); rẻ đi dần dần
日米全保障条約 NHẬT MỄ AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG ĐIỀU ƯỚC Hiệp ước An ninh Nhật Mỹ
国連全保障理事会 QUỐC LIÊN AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc
国家全保障研究センター QUỐC GIA AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu An ninh Quốc gia
労働全検査部 LAO ĐỘNG AN,YÊN TOÀN KIỂM TRA BỘ Ban thanh tra an toàn lao động
労働全・衛生基準 LAO ĐỘNG AN,YÊN TOÀN VỆ SINH CƠ CHUẨN Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn lao động
内野 NỘI DÃ AN,YÊN ĐẢ Cú đánh mà bóng vẫn ở trong sân (bóng chày)
アミノ息香酸エチル AN,YÊN TỨC HƯƠNG TOAN ethyl aminobenzoate
鉄道公 THIẾT ĐẠO CÔNG AN,YÊN QUAN sỹ quan bảo vệ an toàn đường sắt
棚卸大売り BẰNG TÁ ĐẠI AN,YÊN MẠI bán hàng tồn kho
921 Lượt xem