[kanji] Chữ Hán tự: BẢO 保 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
商品管証 ĐẢM BẢO THƯƠNG PHẨM BẢO QUẢN CHỨNG biên lai tín thác
盗難 ĐẠO NẠN,NAN BẢO HIỂM bảo hiểm chống trộm cắp
正本険証券 CHÍNH BẢN BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm gốc
養老 DƯỠNG LÃO BẢO HIỂM bảo hiểm dưỡng lão
航空 HÀNG KHÔNG,KHỐNG BẢO HIỂM bảo hiểm đường hàng không
失業険料 THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm thất nghiệp
包括険証書 BAO QUÁT BẢO HIỂM CHỨNG THƯ đơn bảo hiểm bao
超過 SIÊU QUÁ BẢO HIỂM bảo hiểm trội
航海 HÀNG HẢI BẢO HIỂM bảo hiểm chuyến
生命険料 SINH MỆNH BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm sinh mệnh
構造 CẤU TẠO,THÁO BẢO TRÌ sự bảo toàn cấu trúc; bảo toàn cấu trúc
失業険制度 THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM CHẾ ĐỘ Chế độ bảo hiểm thất nghiệp; chế độ bảo hiểm
貿易護主義 MẬU DỊ,DỊCH BẢO HỘ CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa bảo vệ mậu dịch
自然護区 TỰ NHIÊN BẢO HỘ KHU khu bảo tồn thiên nhiên
生命 SINH MỆNH BẢO HIỂM bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm tính mạng;bảo hiểm sinh mạng
失業 THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM bảo hiểm thất nghiệp
倉庫管料 THƯƠNG KHỐ BẢO QUẢN LIỆU phí lưu kho
雇用険料 CỐ DỤNG BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm thất nghiệp
環境護局 HOÀN CẢNH BẢO HỘ CỤC,CUỘC Cơ quan Bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường; Sở bảo vệ môi trường
倉庫管契約 THƯƠNG KHỐ BẢO QUẢN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
雇用 CỐ DỤNG BẢO HIỂM Bảo hiểm thất nghiệp;bảo hiểm việc làm
記憶持動作の必要な随時書き込み読み出しメモリー KÝ ỨC BẢO TRÌ ĐỘNG TÁC TẤT YẾU TÙY THỜI THƯ VÀO ĐỘC XUẤT Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên năng động
総括険(証券) TỔNG QUÁT BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm bao
環境護基金 HOÀN CẢNH BẢO HỘ CƠ KIM Quỹ Bảo vệ Môi trường
手形 THỦ HÌNH BẢO CHƯƠNG đảm bảo hối phiếu
増値 TĂNG TRỊ BẢO HIỂM đơn bảo hiểm giá trị tăng
陸運 LỤC VẬN BẢO HIỂM bảo hiểm đường bộ
総括険料 TỔNG QUÁT BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm khoán
特許 ĐẶC HỨA BẢO HỘ bảo vệ quyền sáng chế
戦時 CHIẾN THỜI BẢO HIỂM bảo hiểm chiến tranh
信用 TÍN DỤNG BẢO HIỂM bảo hiểm tín dụng
継続険証券 KẾ TỤC BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm bao
無担貸し VÔ,MÔ ĐẢM BẢO THẢI cho vay không đảm bảo
戦争険証券 CHIẾN TRANH BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm chiến tranh
陸上 LỤC THƯỢNG BẢO HIỂM bảo hiểm đường bộ
支払証小切手 CHI PHẤT BẢO CHỨNG TIỂU THIẾT THỦ đại lý đảm bảo thanh toán
戦争 CHIẾN TRANH BẢO HIỂM bảo hiểm chiến tranh
社会険料 XÃ HỘI BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm xã hội
火災 HỎA TAI BẢO HIỂM bảo hiểm hỏa hoạn
追加険条項 TRUY GIA BẢO HIỂM ĐIỀU HẠNG điều khoản bảo hiểm bổ sung
船舶険料 THUYỀN BẠC BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm tàu
社会 XÃ HỘI BẢO HIỂM Bảo hiểm xã hội
年金 NIÊN KIM BẢO HIỂM bảo hiểm trợ cấp năm
追加険料 TRUY GIA BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm bổ sung;phí bảo hiểm phụ
確定険証券 XÁC ĐỊNH BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm đích danh;đơn bảo hiểm giá
損害 TỔN HẠI BẢO HIỂM bảo hiểm tai nạn
平和衛委員会 BÌNH HÒA BẢO VỆ ỦY VIÊN HỘI ủy ban bảo vệ hòa bình
品質 PHẨM CHẤT BẢO CHỨNG bảo đảm phẩm chất;sự bảo đảm chất lượng
傷害 THƯƠNG HẠI BẢO HIỂM bảo hiểm thiệt hại
追加 TRUY GIA BẢO HIỂM bảo hiểm bổ xung;bảo hiểm phụ
船対険証券 THUYỀN ĐỐI BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm tàu
混合険証券 HỖN HỢP BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm hỗn hợp;hàng hỗn hợp
損傷 TỔN THƯƠNG BẢO HIỂM bảo hiểm gãy vỡ
射幸 XẠ HẠNH BẢO HIỂM đơn bảo hiểm may rủi
品質持期限 PHẨM CHẤT BẢO TRÌ KỲ HẠN kỳ hạn đảm bảo chất lượng
健康険料 KIỆN KHANG BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm sức khỏe
船体険料 THUYỀN THỂ BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm tàu
海上 HẢI THƯỢNG BẢO HIỂM bảo hiểm hàng hải
定期 ĐỊNH KỲ BẢO HIỂM Bảo hiểm định kỳ;đơn bảo hiểm định hạn
健康 KIỆN KHANG BẢO HIỂM bảo hiểm sức khoẻ
鳥獣護区域 ĐIỂU THÚ BẢO HỘ KHU VỰC khu bảo tồn tự nhiên
船体 THUYỀN THỂ BẢO HIỂM bảo hiểm tàu
相互険協会 TƯƠNG,TƯỚNG HỖ BẢO HIỂM HIỆP HỘI hội bảo vệ và bồi thường
安全障理事会常任理事国 AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI THƯỜNG NHIỆM LÝ SỰ QUỐC ủy viên thường trực hội đồng bảo an
相互 TƯƠNG,TƯỚNG HỖ BẢO HIỂM bảo hiểm lẫn nhau
二重 NHỊ TRỌNG,TRÙNG BẢO HIỂM bảo hiểm kép
輸入担荷物管証 THÂU NHẬP ĐẢM BẢO HÀ VẬT BẢO QUẢN CHỨNG biên lai tín thác
倉庫間 THƯƠNG KHỐ GIAN BẢO HIỂM bảo hiểm từ kho này đến kho khác
非海上 PHI HẢI THƯỢNG BẢO HIỂM bảo hiểm phi hàng hải
森林を護する SÂM LÂM BẢO HỘ kiểm lâm
証券担貸付 CHỨNG KHOÁN ĐẢM BẢO THẢI PHÓ cho vay cầm chứng khoán
自動車 TỰ ĐỘNG XA BẢO HIỂM bảo hiểm xe hơi
書類担貸付 THƯ LOẠI ĐẢM BẢO THẢI PHÓ cho vay cầm chứng từ
内部留 NỘI BỘ LƯU BẢO Khoản dự trữ bên trong; khoản dự trữ nội bộ
増価額険証券 TĂNG GIÁ NGẠCH BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm giá trị tăng
全損担 TOÀN TỔN ĐẢM BẢO BẢO HIỂM bảo hiểm mất toàn bộ
米生命険協会 MỄ SINH MỆNH BẢO HIỂM HIỆP HỘI Hội đồng các Công ty Bảo hiểm Nhân thọ Mỹ
支払い CHI PHẤT BẢO CHỨNG đảm bảo thanh toán
濡れ損 NHU,NHI TỔN BẢO HIỂM bảo hiểm tổn thất do bị thấm
黙示担 MẶC THỊ ĐẢM BẢO bảo đảm ngụ ý
品物を証する PHẨM VẬT BẢO CHỨNG bảo hành
残品(険) TÀN PHẨM BẢO HIỂM hàng còn lại (bảo hiểm)
原産地護呼称 NGUYÊN SẢN ĐỊA BẢO HỘ HÔ XƯNG,XỨNG Tên gọi xuất xứ đã được bảo vệ
鮮明未詳 TIÊN MINH VỊ,MÙI TƯỜNG BẢO HIỂM đơn bảo hiểm bao
航空運送 HÀNG KHÔNG,KHỐNG VẬN TỐNG BẢO HIỂM bảo hiểm hàng không
厚生年金 HẬU SINH NIÊN KIM BẢO HIỂM bảo hiểm lương hưu
超過責任 SIÊU QUÁ TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM bảo hiểm thêm trách nhiệm
発効日(険) PHÁT HIỆU NHẬT BẢO HIỂM ngày bắt đầu có hiệu lực (bảo hiểm)
ロンドン険協会 BẢO HIỂM HIỆP HỘI hội bảo hiểm luân đôn
包括予定険証券 BAO QUÁT DỰ ĐỊNH BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm bao;đơn bảo hiểm ngỏ
割り増し険料 CÁT TĂNG BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm phụ
天然資源護論者 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ Người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
利益配当 LỢI ÍCH PHỐI ĐƯƠNG BẢO HIỂM đơn bảo hiểm dự phần
日米安全障条約 NHẬT MỄ AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG ĐIỀU ƯỚC Hiệp ước An ninh Nhật Mỹ
炉の火を LÒ HỎA BẢO đun bếp
国連安全障理事会 QUỐC LIÊN AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc
全危険担条件 TOÀN NGUY HIỂM ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM bảo hiểm mọi rủi ro
配当付再 PHỐI ĐƯƠNG PHÓ TÁI BẢO HIỂM phiếu cổ tức
全危険担険証券 TOÀN NGUY HIỂM ĐẢM BẢO BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm may rủi;đơn bảo hiểm mọi may rủi
国家安全障研究センター QUỐC GIA AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu An ninh Quốc gia
1162 Lượt xem