[kanji] Chữ Hán tự: BÁO 報 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ニュースの通 THÔNG BÁO báo tin tức
エネルギー情 TÌNH BÁO CỤC,CUỘC Cơ quan Thông tin Năng lượng; Cục Thông tin Năng lượng
艙口封鎖検査告書 THƯƠNG KHẨU PHONG TỎA KIỂM TRA BÁO CÁO THƯ biên bản giám định khoang
解除通知する警 GIẢI TRỪ THÔNG TRI CẢNH BÁO báo an
電子プライバシー情センター ĐIỆN TỬ,TÝ TÌNH BÁO Trung tâm Thông tin Mật Điện tử
605 Lượt xem