[kanji] Chữ Hán tự: BỒN 盆

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
踊り BỒN DŨNG lễ Ô bôn; lễ Ô bông
BỒN TÀI,TẢI bon sai;cây cảnh
BỒN CẢNH vườn cây bon sai; cảnh đẹp của các chậu cây bon sai
BỒN ĐỊA bồn địa; chỗ trũng; chỗ lòng chảo
BỒN mâm; khay
BỒN lễ Obon;mâm; khay
TÂN BỒN Lễ Obon đầu tiên sau khi một người qua đời
覆水に返らず PHÚC THỦY BỒN PHẢN việc đã làm không thể lấy lại được nữa; bát nước đổ đi rồi không lấy lại được; mũi tên đã bắn rồi giữ lại được
932 Lượt xem