[kanji] Chữ Hán tự : CẢI 巻

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
き枠 CẢI KHUNG ống chỉ
き尺 CẢI XÍCH thước cuộn
き付く CẢI PHÓ xoắn;xoắn xuýt
き上げる CẢI THƯỢNG cuốn;vén
CẢI cuộn
込む CẢI VÀO cuộn vào
CẢI VẬT văn kiện cuộn
添え CẢI THIÊM liên luỵ
CẢI XÍCH thước cuốn;thước cuộn
CẢI bện;bọc;chít;choàng;cuốn tròn;gói ghém;quấn;vấn
き込む CẢI VÀO cuộn vào;dính líu
き添え CẢI THIÊM liên luỵ
(ベトナムの食品) xxx CẢI THỰC PHẨM bánh chưng
LONG CẢI vòi rồng; cơn lốc xoáy
き上がる OA CẢI THƯỢNG xoáy
OA CẢI xoáy; hoa
OA CẢI xoáy
BÁT CẢI băng buộc đầu
XUÂN CẢI nem rán
TẨM CẢI quần áo ngủ
BÁT CẢI băng buộc đầu
THỦ CẢI vây;vây bọc;xúm quanh
寿司 THỦ CẢI THỌ TƯ,TY Sushi cuộn lại trong nori (tảo biển)
KHÂM CẢI khăn quàng cổ
TRUNG CẢI quyển thứ hai (trong tập ba quyển sách)
DIỆP CẢI xì gà
HẠ CẢI âm lượng thấp nhất
PHÚC,PHỤC CẢI cái nịt bụng
THƯỢNG CẢI tập (truyện) thứ nhất
HỘI CẢI VẬT cuộn tranh
HỘI CẢI cuộn tranh
MỊCH CẢI ống chỉ
揚げ DƯƠNG CẢI Nem rán
鉄火 THIẾT HỎA CẢI món tekkamaki
取り THỦ CẢI hỏi han; thăm hỏi; hoan nghênh; nghe lệnh;vây; bao vây
引き DẪN CẢI lôi cuốn
糸を MỊCH CẢI quấn chỉ
絹布一 QUYÊN BỐ NHẤT CẢI một cuộn tơ
751 Lượt xem