[kanji] Chữ Hán tự: CẦN 勤

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CẦN công việc; công vụ; nhiệm vụ; nghĩa vụ; công tác
まる CẦN có thể làm được; gánh vác; đảm nhiệm
務時間 CẦN VỤ THỜI GIAN giờ làm việc
務手当 CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp công việc
務する CẦN VỤ làm việc
CẦN VỤ cần vụ;công việc
勉な CẦN MIỄN chăm;chăm học;chuyên cần;siêng;siêng năng
CẦN MIỄN cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần;cân mẫn;sự cần cù; sự chăm chỉ; sự siêng năng; sự chuyên cần; cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần
労階級 CẦN LAO GIAI CẤP giai cấp cần lao; giai cấp lao động
CẦN LAO cần cán;sự cần lao; sự lao động; lao động; làm việc
CẦN KIỆM sự cần kiệm; cần kiệm; tiết kiệm
め先 CẦN TIÊN nơi làm việc; nơi công tác; cơ quan
める CẦN làm việc; đảm nhiệm; bỏ ra công sức để làm;phục vụ
届け KHIẾM CẦN GIỚI đơn xin nghỉ phép
THÔNG CẦN GIẢ Người đi làm bằng vé tháng
NHẬT CẦN việc đi làm hàng ngày; ca làm việc ban ngày
時間 THÔNG CẦN THỜI GIAN thời gian đi làm
THƯỜNG CẦN thường trực
する XUẤT CẦN đi làm; tới nơi làm việc
手当 THÔNG CẦN THỦ ĐƯƠNG tiền phụ cấp xe cộ
XUẤT CẦN sự đi làm; sự tới nơi làm việc; đi làm
する THÔNG CẦN đi làm
THÔNG CẦN sự đi làm
する CHUYỂN CẦN chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)
CHUYỂN CẦN việc chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)
SIÊU CẦN sự làm thêm giờ
手当 TINH CẦN THỦ ĐƯƠNG tiền thưởng làm việc chuyên cần
GIAI CẦN có mặt đầy đủ; đi học đầy đủ
非常 PHI THƯỜNG CẦN việc bán thời gian
夜間務手当 DẠ GIAN CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm việc ban đêm
輪番務に就く LUÂN PHIÊN CẦN VỤ TỰU Làm việc theo ca
軍事 QUÂN SỰ CẦN VỤ binh vụ
超過務手当 SIÊU QUÁ CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG trợ cấp làm thêm
超過 SIÊU QUÁ CẦN VỤ sự làm thêm giờ
警察 CẢNH SÁT CẦN VỤ cảnh vụ
非常講師 PHI THƯỜNG CẦN GIẢNG SƯ giảng viên phụ giảng
休日出手当 HƯU NHẬT XUẤT CẦN THỦ ĐƯƠNG tiền thưởng đi làm vào ngày nghỉ
女子従業員数が全常職員数の50%を超える NỮ TỬ,TÝ INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN SỐ TOÀN THƯỜNG CẦN CHỨC VIÊN SỐ SIÊU Số lao động nữ chiếm trên 50% tổng số lao động có mặt thường xuyên
877 Lượt xem