[kanji] Chữ Hán tự: CÁN 幹

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CÁN SỰ sự điều phối; điều phối; sự điều hành; điều hành
CÁN thân cây
CÁN thân cây
CÁN BỘ phụ trách; người lãnh đạo; cán bộ; nhân vật cốt cán
事長 CÁN SỰ TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng cán sự; tổng thư ký; tổng bí thư
事する CÁN SỰ điều phối; điều hành
MA CÁN Cây lau gai
NGỮ CÁN gốc từ
CĂN CÁN cái cốt lõi; cái cơ bản; thân và rễ
TÂN CÁN TUYẾN tàu siêu tốc
TÀI CÁN tài cán
上級 THƯỢNG CẤP CÁN BỘ cán bộ cao cấp
胚性細胞 PHÔI TÍNH,TÁNH CÁN TẾ BÀO Tế bào Trực hệ Phôi
698 Lượt xem