[kanji] Chữ Hán tự : Chữ ĐẦU 投

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
資する ĐẦU TƯ bỏ vốn;đầu tư
票所 ĐẦU PHIẾU SỞ nơi bỏ phiếu
影法 ĐẦU ẢNH PHÁP Kỹ thuật chiếu hình
ĐẦU TÍN ủy thác đầu tư
げ入れ ĐẦU NHẬP Kiểu cắm hoa tự nhiên
ĐẦU TƯ sự đầu tư
票区 ĐẦU PHIẾU KHU khu bỏ phiếu
影機 ĐẦU ẢNH CƠ,KY máy chiếu hình
与量 ĐẦU DỮ,DỰ LƯỢNG Liều (thuốc); liều lượng
げる ĐẦU bắn;bỏ;dấn;gieo;liệng;ném;văng;vất;vứt;xếp
融資 ĐẦU DUNG TƯ sự đầu tư và sự cho vay
票券 ĐẦU PHIẾU KHOÁN phiếu bầu
影図法 ĐẦU ẢNH ĐỒ PHÁP phương pháp chiếu hình
下資本 ĐẦU HẠ TƯ BẢN Vốn đầu tư
げつける ĐẦU chọi
ĐẦU DƯỢC Liều lượng (thuốc)
票で選ぶ ĐẦU PHIẾU TUYỂN bàu cử
影図 ĐẦU ẢNH ĐỒ hình chiếu
じる ĐẦU đầu tư;ném
げかける ĐẦU bao trùm;văng
ĐẦU VÕNG lưới bủa; lưới giăng
票する ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu
影する ĐẦU ẢNH dự tính; kế hoạnh
げ落とす ĐẦU LẠC quật ngã
ĐẦU Cú ném; cú quật
錨する ĐẦU MIÊU bỏ neo
稿欄 ĐẦU CẢO LAN cột báo thư bạn đọc
票する ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu
ĐẦU ẢNH sự dự tính; sự kế hoạnh
げ荷 ĐẦU HÀ Hàng hóa vứt xuống biển cho tàu nhẹ bớt khi gặp nạn
ĐẦU MIÊU sự thả neo; sự hạ neo
稿する ĐẦU CẢO đóng góp; cộng tác; đăng
ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu;sự bỏ phiếu
射角 ĐẦU XẠ GIÁC góc chiếu
げ縄 ĐẦU THẰNG dây thòng lọng;thòng lọng
資証券 ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN chứng khoán đầu tư
稿 ĐẦU CẢO sự đóng góp; sự cộng tác; đăng
石機 ĐẦU THẠCH CƠ,KY máy lăng đá; máy bắn đá; máy phóng đá
射原理 ĐẦU XẠ NGUYÊN LÝ Nguyên lý chiếu
げ物 ĐẦU VẬT Hàng hóa bán phá giá; hàng hóa bán tống bán tháo
資計画省 ĐẦU TƯ KẾ HỌA TỈNH bộ kế hoạch và đầu tư
票者 ĐẦU PHIẾU GIẢ Cử tri
獄する ĐẦU NGỤC bỏ tù
射する ĐẦU XẠ phóng ra; chiếu ra; lan toả
げ槍 ĐẦU THƯƠNG,SANH Môn ném lao
資法 ĐẦU TƯ PHÁP luật đầu tư
票結果 ĐẦU PHIẾU KẾT QUẢ kết quả bỏ phiếu
ĐẦU NGỤC Sự bỏ tù; sự bắt giam
ĐẦU XẠ sự phóng ra; sự chiếu ra
げ業 ĐẦU NGHIỆP Kỹ thuật ném
資有価証券 ĐẦU TƯ HỮU GIÁ CHỨNG KHOÁN chứng khoán có giá để đầu tư
票箱 ĐẦU PHIẾU TƯƠNG,SƯƠNG hộp bỏ phiếu
ĐẦU VẬT Hàng hóa bán tống bán tháo; hàng bán phá giá
宿者 ĐẦU TÚC,TÚ GIẢ khách trọ
げ棄てる ĐẦU KHI bỏ liền;lìa;vất
資政策 ĐẦU TƯ CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách đầu tư
票用紙 ĐẦU PHIẾU DỤNG CHỈ lá phiếu
ĐẦU CƠ,KY sự đầu cơ
売り品 ĐẦU MẠI PHẨM hàng bán tống bán tháo
げ文 ĐẦU VĂN thư liệng vào nhà; thư bỏ vào nhà
資市場 ĐẦU TƯ THỊ TRƯỜNG thị trường đầu tư
票率 ĐẦU PHIẾU XUẤT tỷ lệ bỏ phiếu; tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu
棄する ĐẦU KHI đổ đi
ĐẦU MẠI bán đại hạ giá;bán tống
げ技 ĐẦU KỸ Kỹ thuật ném
資家 ĐẦU TƯ GIA Người đầu tư
票権 ĐẦU PHIẾU QUYỀN quyền bỏ phiếu
ĐẦU THƯ thư bạn đọc; bài cộng tác cho báo; thư gửi người biên tập
光照明器 ĐẦU QUANG CHIẾU MINH KHÍ máy chiếu sáng; máy rọi sáng
げ売り品 ĐẦU MẠI PHẨM Hàng bán tống bán tháo; hàng bán phá giá
資信託 ĐẦU TƯ TÍN THÁC sự ủy thác đầu tư
票日 ĐẦU PHIẾU NHẬT Ngày bầu cử; ngày bỏ phiếu
ĐẦU KỸ Kỹ thuật ném; đòn ném (sumô , judo)
光照明 ĐẦU QUANG CHIẾU MINH sự chiếu đèn pha; sự rọi đèn pha
げ売り ĐẦU MẠI Bán tống bán tháo; bán phá giá
資会社 ĐẦU TƯ HỘI XÃ công ty cấp vốn;công ty đầu tư
票所 ĐẦU PHIẾU SỞ phòng bỏ phiếu
ĐẦU THỦ người phát bóng (bóng chày)
光器 ĐẦU QUANG KHÍ máy rọi ánh sáng
げ入れる ĐẦU NHẬP thảy
NHUYỄN ĐẦU Cú ném nhẹ (bóng chày)
げする THÂN ĐẦU tự dìm mình xuống nước; tự ném mình xuống nước
THÂN ĐẦU sự tự dìm mình xuống nước; sự tự ném mình xuống nước
海外 HẢI NGOẠI ĐẦU TƯ đầu tư hải ngoại; đầu tư ra nước ngoài; đầu tư nước ngoài
欧州資銀行 ÂU CHÂU ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Đầu tư Châu Âu
槍をげる THƯƠNG,SANH ĐẦU đâm lao
政府資委員会 CHÍNH,CHÁNH PHỦ ĐẦU TƯ ỦY VIÊN HỘI ủy ban đầu tư chính phủ
賛成 TÁN THÀNH ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu thuận
強くげる CƯỜNG ĐẦU dộng;văng
記名 KÝ DANH ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu ký danh
外国資家 NGOẠI QUỐC ĐẦU TƯ GIA nhà đầu tư nước ngoài
米国資管理・調査協会 MỄ QUỐC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ ĐIỀU TRA HIỆP HỘI Hiệp hội Nghiên cứu và Quản lý Đầu tư
国際資銀行 QUỐC TẾ ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng đầu tư quốc tế
篭にげ入れる xxx ĐẦU NHẬP bỏ rọ
人気 NHÂN KHÍ ĐẦU PHIẾU Bỏ phiếu để thăm dò sự mến mộ
秘密 BÍ MẶT ĐẦU PHIẾU mật phiếu;sự bỏ phiếu kín
爆弾 BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN ĐẦU HẠ thả bom
下にげる HẠ ĐẦU dộng
炭素資基金 THÁN TỐ ĐẦU TƯ CƠ KIM Quỹ Đầu tư Carbon
小球をげる TIỂU CẦU ĐẦU gieo cầu
656 Lượt xem