[kanji] Chữ Hán tự : Chữ KHUẾCH 拡

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
張する KHUẾCH TRƯƠNG mở rộng; khuyếch trương
KHUẾCH TRƯƠNG sự mở rộng; sự khuyếch trương
大鏡 KHUẾCH ĐẠI KÍNH Kính phóng đại; kính lúp
大生産者責任 KHUẾCH ĐẠI SINH SẢN GIẢ TRÁCH NHIỆM Trách nhiệm của nhà sản xuất mở rộng
大率 KHUẾCH ĐẠI XUẤT tỷ lệ khuyếch đại; tỷ lệ phóng đại
大する KHUẾCH ĐẠI mở rộng
KHUẾCH ĐẠI sự mở rộng; sự tăng lên; sự lan rộng
声機 KHUẾCH THANH CƠ,KY loa; micro
声器 KHUẾCH THANH KHÍ loa; micro;máy phóng thanh;máy tăng âm
KHUẾCH SUNG sự mở rộng
散する KHUẾCH TÁN khuếch tán; lan rộng; phân tán
KHUẾCH TÁN sự khuyếch tán; sự lan rộng; sự phát tán; sự tăng nhanh
張発展主義 KHUẾCH TRƯƠNG PHÁT TRIỂN CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa bành trướng
張化 KHUẾCH TRƯƠNG HÓA sự phóng to; sự mở rộng; phóng to; phóng đại; mở rộng
張する KHUẾCH TRƯƠNG banh ra;bành trướng
QUÂN KHUẾCH sự tăng cường vũ trang; tăng cường vũ trang
VỊ KHUẾCH TRƯƠNG bệnh căng dạ dày; bệnh chướng bụng
NHIỆT KHUẾCH TÁN Sự khuyếch tán nhiệt
東方 ĐÔNG PHƯƠNG KHUẾCH ĐẠI Sự mở rộng về phía đông
571 Lượt xem