[kanji] Chữ Hán tự : Chữ MẠT 抹

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
MẠT HƯƠNG một chất đốt tỏa ra mùi hương dễ chịu; hương trầm; loại bột đốt tỏa ra mùi hương dễ chịu
MẠT TRÀ trà xanh dùng cho các nghi lễ
消する MẠT TIÊU xóa
MẠT TIÊU sự xoá
MẠT SÁT sự phớt lờ (một ý kiến);sự phủ nhận;sự xóa sạch; sự xóa bỏ
568 Lượt xem