[kanji] Chữ Hán tự : Chữ THÁC 拓

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THÁC THỰC sự khai thác; sự thực dân
THÁC BẢN bản khắc (in)
KHAI THÁC GIẢ người khai thác; người tiên phong
する KHAI THÁC khai thác; tiên phong; khai phá
KHAI THÁC sự khai thác; sự tiên phong; sự khai phá; khai thác; khai phá; tiên phong; đi đầu
CAN THÁC sự khai hoang; sự khai khẩn; sự cải tạo (đất); khai hoang; khai khẩn; khai phá; khai thác
823 Lượt xem