[kanji] Chữ Hán tự : CHƯỞNG 掌

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
握する CHƯỞNG ÁC nắm giữ
CHƯỞNG ÁC sự nắm giữ; nắm giữ
中の玉 CHƯỞNG TRUNG NGỌC ngọc sáng trong tay
CHƯỞNG TRUNG trong lòng bàn tay; thuộc phạm vi sở hữu của mình
CHƯỞNG lòng bàn tay
CHƯỞNG gan bàn tay
HỢP CHƯỞNG sự chắp tay để cầu nguyện; khấn; cầu khấn
XA CHƯỞNG người phục vụ; người bán vé
する HỢP CHƯỞNG chắp tay cầu nguyện; khấn; cầu khấn
909 Lượt xem