[kanji] Chữ Hán tự : CƠ 姫

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CƠ TỖN Cá hồi đỏ
CƠ DẠNG tiểu thư
小松 CƠ TIỂU TÙNG cây thông con
CƠ CUNG Công chúa
CƠ QUÂN công chúa
cô gái quí tộc; tiểu thư
VŨ CƠ vũ nữ
MỸ,MĨ CƠ Thiếu nữ xinh đẹp; người con gái xinh đẹp
CA CƠ nữ ca sĩ; nữ danh ca
SỦNG CƠ vợ yêu; thiếp yêu
747 Lượt xem